1Danh từ
- người Hoa (thường chỉ người gốc Trung Quốc mang quốc tịch nước ngoài)
- người Hoa, Hoa kiều
Ví dụ
Zhè jiā Tángrénjiē de cāntīng shēn shòu dāngdì huárén de xǐ'ài.
Nhà hàng ở khu phố Tàu này rất được người Hoa tại địa phương yêu thích.
Xǔduō huárén zài shìjiè gèdì de shāngjiè qǔdé le jiéchū chéngjiù.
Nhiều người Hoa đã đạt được những thành tựu xuất sắc trong giới kinh doanh khắp thế giới.
Tā suīrán chūshēng zài Měiguó, dàn duì huárén wénhuà fēicháng gǎn xìngqù.
Tuy sinh ra ở Mỹ, nhưng anh ấy rất có hứng thú với văn hóa người Hoa.
Hǎiwài yǒu hěn duō qínláo fèndòu de Huárén.
Ở hải ngoại có rất nhiều người Hoa chăm chỉ nỗ lực làm việc.
Shìjiè hěn duō guójiā dōu yǒu Huárén shèqū.
Nhiều quốc gia trên thế giới đều có các khu cộng đồng người Hoa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国人,也指取得外国国籍的中国血统的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
华人 + danh từ (社区/文化/组织)
Định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ chỉ cộng đồng, đặc điểm văn hóa liên quan đến kiều dân gốc Trung Hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
