Chuyển đến nội dung
华贵華貴

huáguì

Hán Việt: HOA QUÝ

Tính từ

1Tính từ

  1. sang trọng
  2. quý phái
  3. xa hoa lộng lẫy

Ví dụ

  1. 她穿了一件华贵的晚礼服。

    Tā chuān le yí jiàn huáguì de wǎnlǐfú.Cô ấy mặc một bộ đầm dạ hội sang trọng quý phái.

  2. 这座大厅装潢华贵,气派不凡。

    Zhè zuò dàtīng zhuānghuáng huáguì, qìpài bùfán.Đại sảnh này trang hoàng quý phái lộng lẫy, khí thế phi thường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 服饰华贵 fúshì huáguìtrang phục sang quý
  • 华贵典雅 huáguì diǎnyǎsang trọng và trang nhã
  • 气质华贵 qìzhì huáguìkhí chất quý phái
  • 显得华贵 xiǎnde huáguìtrông quý phái, sang trọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

豪华富贵;高贵而有光彩。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

华贵 + 的 + 名词

dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho trang phục, đồ dùng, khí chất, phong cách

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

华
贵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1