1Danh từ
- vải gabardine
- vải gabađin
Ví dụ
Zhè jiàn wàitào shì yòng gāodàng huádání zhìzuò de.
Chiếc áo khoác này được may bằng vải gabađin cao cấp.
Huádání miànliào tǐngkuò qiě fángyǔ xìngnéng liánghǎo.
Chất liệu vải gabađin đứng dáng và có khả năng chống mưa tốt.
Tā dìngzuò le yī tào shēnlánsè de huádání xīfú.
Anh ấy đã đặt may một bộ vest vải gabardine màu xanh lam đậm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种质地紧密、有斜纹的毛织物或棉织物,多用来做制服、风衣等(音译自英语gabardine)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 华达呢 + 制作/做
Dùng vải gabardine để may/chế tạo trang phục. VD: 用华达呢做风衣很合适。– Dùng vải gabađin may áo gió rất thích hợp.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
