Từ điển chưa có mục “达”. Pinyin tham khảo: dá. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “达” 18
- 达到dádào ĐẠT ĐÁOđạt đến; đạt được; đạt đến, lên tớiHSK4
- 表达biǎodá BIỂU ĐẠTbày tỏ; diễn đạt; biểu đạtHSK5
- 达成dáchéng ĐẠT THÀNHđạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, mục đích)HSK5
- 到达dàodá ĐÁO ĐẠTđến; tới nơi; đến nơi, tớiHSK5
- 发达fādá PHÁT ĐẠTphát triển; tiên tiến; nở nangHSK5
- 马达mǎdá MÃ ĐẠTmô tơ; động cơHSK5
- 传达chuándá TRUYỀN ĐẠTtruyền đạt; phổ biến; truyền đạt, truyền tảiHSK6
- 抵达dǐdá ĐỂ ĐẠTđến; tới nơi; đến nơi, tới nơiHSK6
- 达因dáyīn ĐẠT NHÂNđyn (đơn vị đo lực trong hệ CGS)HSK6
- 达标dábiāo ĐẠT TIÊUđạt chuẩn; đạt tiêu chuẩn quy địnhHSK7–9
- 豁达huòdá HOÁT ĐẠTkhoáng đạt; rộng lượng; cởi mởHSK7–9
- 雷达léidá LÔI ĐẠTra-đaHSK7–9
- 溜达liūda LƯU ĐẠTtản bộ; đi dạo; dạo mátHSK7–9
- 下达xiàdá HẠ ĐẠTban hành; truyền đạt xuống; giao xuốngHSK7–9
- 直达zhídá TRỰC ĐẠTđi thẳng tới; chạy thẳng; không trung chuyểnHSK7–9
- 转达zhuǎndá CHUYỂN ĐẠTchuyển lời; nhắn lại; chuyển đạtHSK7–9
- 华达呢huádánívải gabardine; vải gabađinHSK6
- 达姆弹dámǔdàn ĐẠT MẪU ĐẠNđạn dum-dum (đạn nở, đạn nổ phá sát thương cao)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
