Chuyển đến nội dung
华里華里

huálǐ

Hán Việt: HOA LÝ

Lượng từ

1Lượng từ

  1. hoa lý (dặm Trung Quốc, bằng 500 mét)

Ví dụ

  1. 从这里到前面的村子还有五华里。

    Cóng zhèlǐ dào qiánmiàn de cūnzi hái yǒu wǔ huálǐ.Từ đây đến ngôi làng phía trước còn năm dặm nữa.

  2. 战士们顶着风雪步行了三十华里。

    Zhànshìmen dǐng zhe fēngxuě bùxíng le sānshí huálǐ.Các chiến sĩ đội mưa tuyết đi bộ suốt ba mươi dặm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 五华里 wǔ huálǐnăm dặm
  • 数十华里 shùshí huálǐhàng chục dặm
  • 相距几华里 xiāngjù jǐ huálǐcách nhau vài dặm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

市里的旧称,长度单位,等于五百米。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

数词 + 华里

dùng như lượng từ chỉ khoảng cách (1 hoa lý = 500m). VD: 距县城十华里。– Cách huyện lỵ mười dặm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

华
里

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1