1Danh từ
- trong
- bên trong
- trong, bên trong
Ví dụ
2Lượng từ
- dặm (bằng 500m)
- dặm (đơn vị đo chiều dài, bằng 500 mét)
- dặm (đơn vị đo chiều dài, bằng 500m)
- dặm (đơn vị đo chiều dài, bằng 0,5 km)
Ví dụ
Tāmen xuéxiào lí huǒchēzhàn hái yǒu wǔ liù lǐ lù.
Trường học của họ cách ga tàu hỏa khoảng năm sáu dặm đường.
Cóng wǒ jiā dào xiànchéng zúzú yǒu sānshí duō lǐ lù.
Từ nhà tôi lên thị trấn tròn hơn ba mươi dặm đường.
Zhèlǐ lí shìzhōngxīn hái yǒu shí duō lǐ lù.
Chỗ này cách trung tâm thành phố còn hơn chục dặm đường.
Wèile duànliàn shēntǐ, tā měitiān zǎoshang pǎo wǔ lǐ lù.
Để rèn luyện sức khỏe, sáng nào anh ấy cũng chạy năm dặm.
Cóng zhèlǐ dào shìzhōngxīn dàgài yǒu èrshí lǐ lù.
Từ đây đến trung tâm thành phố chừng khoảng hai mươi dặm đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
内部;里面。
Ghi chú: Danh từ chỉ vị trí.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Danh từ + 里
biểu thị vị trí ở bên trong một không gian hay sự vật nào đó. VD: 屋子里很冷。– Trong phòng rất lạnh.
由疑问代词构成的反问句 (Câu phản vấn dùng đại từ nghi vấn: 谁 / 什么 / 怎么 / 哪里 / 为什么...)
Câu hỏi tu từ (phản vấn) sử dụng các đại từ nghi vấn như “谁”, “什么”, “怎么”, “哪里”, “为什么”... dùng để nhấn mạnh ngữ khí, người nói nêu ra câu hỏi nhưng không cần câu trả lời: - Hình thức khẳng định biểu thị ý nghĩa phủ định. - Hình thức phủ định biểu thị ý nghĩa khẳng định.
谁说不是呢?中国文化真是读也读不完。 – Ai bảo không phải chứ? Văn hóa Trung Quốc đúng là đọc mãi không hết.
西湖离这儿这么近,我们为什么不去看看呢? – Tây Hồ gần đây thế này, sao chúng ta lại không đi xem chứ?
Bài học: HSK4 · 读万卷书,行万里路 – Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường
要是……,(就)……
Câu phức điều kiện - giả thiết thường dùng trong khẩu ngữ, có nghĩa tương đương với “如果……,就……”. Vế đầu đưa ra một giả thiết (“nếu, lỡ như”), vế sau nêu ra kết quả, hướng xử lý hoặc phản ứng tương ứng (“thì...”).
要是能获得奖学金,我就能减轻家里的经济压力。 – Nếu nhận được học bổng thì mình có thể giảm áp lực kinh tế cho gia đình.
要是你明天有空,就跟我一起去图书馆吧。 – Nếu mai cậu rảnh thì đi thư viện cùng mình nhé.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “里” 18
- 哪里nǎlǐ NẢ LÝở đâu; nơi nào; đâu có (lời khiêm tốn)HSK1
- 那里nàlǐ NA LÝở đó; nơi đó; ở kia, nơi đóHSK1
- 这里zhèlǐ GIÁ LÝở đây; nơi này; ở đây, chỗ nàyHSK1
- 里边lǐbian LÝ BIÊNbên trong; bên trong, phía trongHSK1
- 里面lǐmiàn LÍ DIỆNbên trong; trong; bên trong, trongHSK2
- 心里xīnlǐ TÂM LÝtrong lòng; trong tâmHSK3
- 公里gōnglǐ CÔNG LÝki-lô-mét; km; cây sốHSK4
- 里头lǐtou LÝ ĐẦUbên trong; trongHSK5
- 邻里línlǐ LÂN LÝhàng xóm láng giềng, quan hệ xóm giềngHSK5
- 拉里lālǐ LẠP LÝLari (đơn vị tiền tệ của Gruzia)HSK6
- 英里yīnglǐ ANH LÝdặm Anh; dặm (đơn vị đo chiều dài, bằng 1.609 mét)HSK6
- 阿里ālǐ A LÝNgari (địa khu Ngari thuộc khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc); Alibaba (tên gọi tắt của tập đoàn thương mại điện tử Alibaba); Ali (tên người phiên âm từ tiếng Ả Rập/phương Tây, như võ sĩ quyền Anh Muhammad Ali)
- 衬里chènlǐ SẤN LÍlớp lót; vải lót (quần áo, túi xách, thiết bị)
- 海里hǎilǐ HẢI LÝhải lý (đơn vị đo chiều dài dùng trong hàng hải và hàng không, bằng 1852 mét); trong biển; dưới biển
- 华里huálǐ HOA LÝhoa lý (dặm Trung Quốc, bằng 500 mét)
- 里昂lǐáng LÝ NGANGLyon (thành phố ở Pháp)
- 里拉lǐlā LÍ LẠPđồng Lira (đơn vị tiền tệ của Thổ Nhĩ Kỳ, Ý trước đây...)
- 里弄lǐlòng LÍ LÃNGngõ hẻm; khu ngõ hẻm (đặc biệt là kiểu ngõ hẻm truyền thống ở Thượng Hải)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
