Chuyển đến nội dung
里裏 / 裡 / 里

lǐ

Hán Việt: LÍ

HSK1

1Danh từ

  1. trong
  2. bên trong
  3. trong, bên trong

Ví dụ

  1. 书在包里。

    Sách ở trong túi.

  2. 书在书包里。

    Shū zài shūbāo lǐ.

    Sách ở trong cặp sách.

  3. 箱子里有什么?

    Xiāngzi li yǒu shénme?

    Trong vali có gì?

  4. 家里有四口人。

    Jiā lǐ yǒu sì kǒu rén.

    Trong nhà có bốn người.

  5. 他在家里。

    Tā zài jiā li.

    Anh ấy đang ở trong nhà.

2Lượng từ

  1. dặm (bằng 500m)
  2. dặm (đơn vị đo chiều dài, bằng 500 mét)
  3. dặm (đơn vị đo chiều dài, bằng 500m)
  4. dặm (đơn vị đo chiều dài, bằng 0,5 km)

Ví dụ

  1. 他们学校离火车站还有五六里路。

    Tāmen xuéxiào lí huǒchēzhàn hái yǒu wǔ liù lǐ lù.

    Trường học của họ cách ga tàu hỏa khoảng năm sáu dặm đường.

  2. 从我家到县城足足有三十多里路。

    Cóng wǒ jiā dào xiànchéng zúzú yǒu sānshí duō lǐ lù.

    Từ nhà tôi lên thị trấn tròn hơn ba mươi dặm đường.

  3. 这里离市中心还有十多里路。

    Zhèlǐ lí shìzhōngxīn hái yǒu shí duō lǐ lù.

    Chỗ này cách trung tâm thành phố còn hơn chục dặm đường.

  4. 为了锻炼身体,他每天早上跑五里路。

    Wèile duànliàn shēntǐ, tā měitiān zǎoshang pǎo wǔ lǐ lù.

    Để rèn luyện sức khỏe, sáng nào anh ấy cũng chạy năm dặm.

  5. 从这里到市中心大概有二十里路。

    Cóng zhèlǐ dào shìzhōngxīn dàgài yǒu èrshí lǐ lù.

    Từ đây đến trung tâm thành phố chừng khoảng hai mươi dặm đường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 家里 jiā lǐtrong nhà
  • 学校里 xuéxiào lǐtrong trường học
  • 心里 xīn lǐtrong lòng
  • 这里那里 zhèlǐ nàlǐở đây ở đó

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

内部;里面。

Ghi chú: Danh từ chỉ vị trí.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Danh từ + 里

biểu thị vị trí ở bên trong một không gian hay sự vật nào đó. VD: 屋子里很冷。– Trong phòng rất lạnh.

由疑问代词构成的反问句 (Câu phản vấn dùng đại từ nghi vấn: 谁 / 什么 / 怎么 / 哪里 / 为什么...)

Câu hỏi tu từ (phản vấn) sử dụng các đại từ nghi vấn như “谁”, “什么”, “怎么”, “哪里”, “为什么”... dùng để nhấn mạnh ngữ khí, người nói nêu ra câu hỏi nhưng không cần câu trả lời: - Hình thức khẳng định biểu thị ý nghĩa phủ định. - Hình thức phủ định biểu thị ý nghĩa khẳng định.

谁说不是呢?中国文化真是读也读不完。 – Ai bảo không phải chứ? Văn hóa Trung Quốc đúng là đọc mãi không hết.

西湖离这儿这么近,我们为什么不去看看呢? – Tây Hồ gần đây thế này, sao chúng ta lại không đi xem chứ?

Bài học: HSK4 · 读万卷书,行万里路 – Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường

要是……,(就)……

Câu phức điều kiện - giả thiết thường dùng trong khẩu ngữ, có nghĩa tương đương với “如果……,就……”. Vế đầu đưa ra một giả thiết (“nếu, lỡ như”), vế sau nêu ra kết quả, hướng xử lý hoặc phản ứng tương ứng (“thì...”).

要是能获得奖学金,我就能减轻家里的经济压力。 – Nếu nhận được học bổng thì mình có thể giảm áp lực kinh tế cho gia đình.

要是你明天有空,就跟我一起去图书馆吧。 – Nếu mai cậu rảnh thì đi thư viện cùng mình nhé.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

里

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “里” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1