Chuyển đến nội dung
协约

xié yuē

Từ điển chưa có mục “协约”. Pinyin tham khảo: xié yuē. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 英国和法国是协约国的主要成员。

    Yīngguó hé Fǎguó shì xiéyuēguó de zhǔyào chéngyuán.

    Anh và Pháp là những thành viên chủ chốt của phe Hiệp ước.

    Từ mục 协约国

  2. 协约国最终赢得了第一次世界大战的胜利。

    Xiéyuēguó zuìzhōng yíngdé le dì-yī cì shìjiè dàzhàn de shènglì.

    Phe Hiệp ước cuối cùng đã giành thắng lợi trong Chiến tranh thế giới thứ nhất.

    Từ mục 协约国

  3. 第一次世界大战爆发后,协约国与同盟国展开了激战。

    Dì-yī cì shìjiè dàzhàn bàofā hòu, xiéyuēguó yǔ tóngméngguó zhǎnkāi le jīzhàn.

    Sau khi Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ, phe Hiệp ước và phe Liên minh đã nổ ra những trận chiến ác liệt.

    Từ mục 协约国

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

协
约

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “协约” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1