Từ điển chưa có mục “协约”. Pinyin tham khảo: xié yuē. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yīngguó hé Fǎguó shì xiéyuēguó de zhǔyào chéngyuán.
Anh và Pháp là những thành viên chủ chốt của phe Hiệp ước.
Từ mục 协约国
Xiéyuēguó zuìzhōng yíngdé le dì-yī cì shìjiè dàzhàn de shènglì.
Phe Hiệp ước cuối cùng đã giành thắng lợi trong Chiến tranh thế giới thứ nhất.
Từ mục 协约国
Dì-yī cì shìjiè dàzhàn bàofā hòu, xiéyuēguó yǔ tóngméngguó zhǎnkāi le jīzhàn.
Sau khi Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ, phe Hiệp ước và phe Liên minh đã nổ ra những trận chiến ác liệt.
Từ mục 协约国
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “协约” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
