Chuyển đến nội dung
约約

yuē

Hán Việt: ƯỚC

Động từPhó từĐộng từ, phó từ

HSK4Bộ: 纟6 nét

1Động từ

  1. hẹn
  2. hẹn gặp
  3. rủ
  4. hẹn, mời

Ví dụ

  1. 我约了朋友今晚一起吃饭。

    Wǒ yuēle péngyou jīnwǎn yìqǐ chīfàn.Tôi đã hẹn bạn tối nay cùng đi ăn cơm.

  2. 他约我明天下午去图书馆学习。

    Tā yuē wǒ míngtiān xiàwǔ qù túshūguǎn xuéxí.Cậu ấy rủ tôi chiều mai đến thư viện học.

2Phó từ

  1. khoảng
  2. chừng
  3. ước chừng

Ví dụ

  1. 这项工程约需三个月完成。

    Zhè xiàng gōngchéng yuē xū sān gè yuè wánchéng.Công trình này ước chừng cần ba tháng để hoàn thành.

  2. 参加这次会议的约有两百人。

    Cānjiā zhè cì huìyì de yuē yǒu liǎng bǎi rén.Có khoảng hai trăm người tham gia hội nghị lần này.

3Động từ, phó từ

  1. hẹn, rủ

Ví dụ

  1. 我约了朋友今天下午一起喝咖啡。

    Wǒ yuē le péngyou jīntiān xiàwǔ yìqǐ hē kāfēi.Tôi đã hẹn bạn chiều nay cùng đi uống cà phê.

  2. 明天我们约会吧。

    Míngtiān wǒmen yuēhuì ba.Ngày mai chúng mình hẹn hò đi.

    Từ mục 约会

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 约好 yuē hǎohẹn sẵn
  • 约见 yuējiànhẹn gặp
  • 大约 dàyuēkhoảng chừng
  • 约时间 yuē shíjiānhẹn thời gian
  • 约朋友 yuē péngyourủ bạn bè

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事先商定;邀请;大约。

Ghi chú: Bên trái là bộ Mịch (纟- sợi tơ), bên phải là chữ Chước (勺 - cái thìa); buộc lại bằng dây tơ thể hiện sự ước thúc, 'tiết kiệm' hoặc 'hẹn ước'.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

约 + người + (一起) + động từ

Rủ, hẹn ai đó cùng làm việc gì. VD: 我约他去打球。– Tôi rủ anh ấy đi chơi bóng.

约 + số lượng từ

Phó từ biểu thị con số ước chừng, xấp xỉ (trang trọng hơn 大概). VD: 约有五十人。– Có khoảng năm mươi người.

大约 + Số từ/Thời gian / Số từ/Thời gian + 左右

Dùng để biểu thị số lượng hoặc thời gian ước chừng, không hoàn toàn chính xác. Trong đó, phó từ “大约” (khoảng, ước chừng) luôn đứng trước từ chỉ số lượng hoặc mốc thời gian; còn “左右” (khoảng, chừng, tầm) luôn đứng sau từ chỉ số lượng hoặc mốc thời gian. Lưu ý không dùng đồng thời cả hai từ cho cùng một con số.

早上八点左右他们就到了小周住的地方。 – Khoảng 8 giờ sáng họ đã tới chỗ ở của Tiểu Châu rồi.

妈妈大约用了三个小时准备这桌午饭。 – Mẹ mất khoảng ba tiếng để chuẩn bị mâm cơm trưa này.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

约

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “约” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1