Từ điển chưa có mục “协”. Pinyin tham khảo: xié. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “协” 16
- 协议xiéyì HIỆP NGHỊhiệp định; thỏa thuận; hợp đồngHSK5
- 协会xiéhuì HIỆP HỘIhiệp hội; hộiHSK6
- 协调xiétiáo HIỆP ĐIỀUphối hợp; điều phối; hài hòaHSK6
- 协助xiézhù HIỆP TRỢhỗ trợ; giúp đỡ; phụ táHSK6
- 妥协tuǒxié THỎA HIỆPthỏa hiệp; nhân nhượngHSK7–9
- 协定xiédìng HIỆP ĐỊNHhiệp định; thỏa thuận; thống nhất qua hiệp thươngHSK7–9
- 协商xiéshāng HIỆP THƯƠNGhiệp thương; bàn bạc; thương lượngHSK7–9
- 协同xiétóng HIỆP ĐỒNGhiệp đồng; phối hợpHSK7–9
- 协作xiézuò HIỆP TÁChiệp tác; hợp tác; phối hợp công tácHSK7–9
- 协力xiélì HIỆP LỰChiệp lực; chung sức; hợp sức
- 协奏曲xiézòuqǔ HIỆP TẤU KHÚCbản hòa tấu, concerto; bản hòa tấu, bản concertoHSK3
- 不协调bùxiétiáo BẤT HIỆP ĐIỀUkhông nhịp nhàng; không đồng bộ; không hài hòa
- 协约国xiéyuēguó HIỆP ƯỚC QUỐCphe Hiệp ước; nước Hiệp ước (khối liên minh trong Chiến tranh thế giới thứ nhất)
- 达成协议dáchéngxiéyìđạt được thỏa thuậnHSK5
- 协同作用xiétóngzuòyòng HIỆP ĐỒNG TÁC DỤNGtác dụng hiệp đồng; hiệu ứng cộng hưởng; tác động phối hợpHSK6
- 齐心协力qíxīn-xiélì TỀ TÂM HIỆP LỰCđồng tâm hiệp lực; chung sức chung lòngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
