Chuyển đến nội dung
单亲

dānqīn

Hán Việt: ĐƠN THÂN

HSK5

1Tính từ

  1. đơn thân (chỉ có bố hoặc mẹ)

Ví dụ

  1. 社会应当多关怀单亲家庭的儿童。

    Shèhuì yīngdāng duō guānhuái dānqīn jiātíng de értóng.

    Xã hội nên quan tâm nhiều hơn đến trẻ em trong những gia đình đơn thân.

  2. 他是单亲妈妈抚养长大的。

    Tā shì dānqīn māmā fǔyǎng zhǎngdà de.

    Anh ấy do một tay người mẹ đơn thân nuôi nấng khôn lớn.

  3. 生活在单亲家庭的孩子往往更独立。

    Shēnghuó zài dānqīn jiātíng de háizi wǎngwǎng gèng dúlì.

    Những đứa trẻ sống trong gia đình đơn thân thường tự lập hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 单亲家庭 dānqīn jiātínggia đình đơn thân
  • 单亲妈妈 dānqīn māmāmẹ đơn thân
  • 单亲爸爸 dānqīn bàbabố đơn thân
  • 单亲儿童 dānqīn értóngtrẻ em gia đình đơn thân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指只有父亲或母亲一方的(家庭或亲属关系)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

单亲 + 家庭 / 母亲 / 父亲

Đóng vai trò định ngữ trực tiếp đứng trước danh từ để chỉ hoàn cảnh gia đình hoặc người nuôi dưỡng chỉ có bố hoặc mẹ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

单
亲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1