1Tính từ
- đơn thân (chỉ có bố hoặc mẹ)
Ví dụ
Shèhuì yīngdāng duō guānhuái dānqīn jiātíng de értóng.
Xã hội nên quan tâm nhiều hơn đến trẻ em trong những gia đình đơn thân.
Tā shì dānqīn māmā fǔyǎng zhǎngdà de.
Anh ấy do một tay người mẹ đơn thân nuôi nấng khôn lớn.
Shēnghuó zài dānqīn jiātíng de háizi wǎngwǎng gèng dúlì.
Những đứa trẻ sống trong gia đình đơn thân thường tự lập hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指只有父亲或母亲一方的(家庭或亲属关系)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
单亲 + 家庭 / 母亲 / 父亲
Đóng vai trò định ngữ trực tiếp đứng trước danh từ để chỉ hoàn cảnh gia đình hoặc người nuôi dưỡng chỉ có bố hoặc mẹ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
