Chuyển đến nội dung
单單

dān

Hán Việt: ĐƠN

Tính từPhó từ

HSK5Lượng từ: 张、份

1Tính từ

  1. đơn
  2. lẻ
  3. mỏng manh
  4. danh sách
  5. tờ hóa đơn

Ví dụ

  1. 他只穿了一件单衣,觉得有点冷。

    Tā zhǐ chuān le yí jiàn dānyī, juéde yǒudiǎn lěng.Anh ấy chỉ mặc một chiếc áo mỏng, cảm thấy hơi lạnh.

  2. 这个月的单日限行。

    Zhè ge yuè de dānrì xiànxíng.Tháng này hạn chế lưu thông vào các ngày lẻ.

2Phó từ

  1. chỉ
  2. chỉ riêng

Ví dụ

  1. 为什么单单叫我去?

    Wèishénme dāndān jiào wǒ qù?Tại sao chỉ riêng gọi mình tôi đi?

  2. 请看一下这份菜单。

    Qǐng kàn yíxià zhè fèn càidān.Xin mời xem qua cuốn thực đơn này.

    Từ mục 菜单

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 菜单 càidānthực đơn
  • 账单 zhàngdānhóa đơn
  • 单号 dānhàosố lẻ
  • 单人房 dānrénfángphòng đơn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

独立,单一;奇数的;薄的;项目表或单据;只,光。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

单 + danh từ (衣/裤/日...)

biểu thị đơn lẻ, mỏng hoặc số lẻ. VD: 单日 – ngày lẻ.

不……也……

Câu phức rút gọn biểu thị ngay cả trong tình huống hoặc điều kiện phủ định phía trước thì kết quả phía sau vẫn chắc chắn xảy ra không đổi. Thường dùng trong khẩu ngữ tự nhiên.

这个问题很简单,你不说我也知道。 – Vấn đề này rất đơn giản, bạn không nói tôi cũng biết.

他中午吃得太多,晚上不吃也不饿。 – Buổi trưa anh ấy ăn nhiều quá, buổi tối không ăn cũng không đói.

Bài học: HSK4 · 爱情与友情 – Tình yêu và tình bạn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

单

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “单” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1