1Danh từ
- đường một ray (monorail)
- đơn quỹ
Ví dụ
Chóngqìng de dānguǐ lièchē chuān lóu ér guò, fēicháng zhùmíng.Tàu một ray của Trùng Khánh đâm xuyên qua tòa nhà, vô cùng nổi tiếng.
Shì zhèngfǔ jìhuà xiūjiàn yī tiáo xīn de kuàzuòshì dānguǐ xiànlù.Chính quyền thành phố có kế hoạch xây dựng một tuyến đường một ray kiểu chạy ôm mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指车辆在一条轨道上运行的铁路线路或交通系统。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坐/乘 + 单轨(列车)
đi/ngồi tàu điện một ray. VD: 坐单轨看夜景。– Đi tàu một ray ngắm cảnh đêm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
