Chuyển đến nội dung
单边單邊

dānbiān

Hán Việt: ĐƠN BIÊN

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. đơn phương
  2. một bên

Ví dụ

  1. 单边行动不利于解决争端。

    Dānbiān xíngdòng bú lìyú jiějué zhēngduān.Hành động đơn phương không có lợi cho việc giải quyết tranh chấp.

  2. 任何单边制裁都是非法的。

    Rènhé dānbiān zhìcái dōu shì fēifǎ de.Bất kỳ lệnh trừng phạt đơn phương nào cũng là phi pháp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 单边主义 dānbiān zhǔyìchủ nghĩa đơn phương
  • 单边制裁 dānbiān zhìcáitrừng phạt đơn phương
  • 单边行动 dānbiān xíngdònghành động đơn phương
  • 单边贸易 dānbiān màoyìthương mại một chiều/đơn biên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

只由一方决定的;只涉及一方的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

单边 + 名词 (行动/制裁/政策)

đơn phương làm việc gì, mang tính chất từ một phía. VD: 单边措施 – biện pháp đơn phương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

单
边

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1