1Động từ
- bán sạch
- cháy hàng
- bán khống (thuật ngữ tài chính, bán tài sản mượn với kỳ vọng giá giảm)
Ví dụ
Xīn shǒujī gāng shàngshì bú dào bàntiān jiù quánbù màikōng le.
Điện thoại mới vừa mở bán chưa đầy nửa ngày đã bán sạch rồi.
Yǎnchànghuì de ménpiào zài jǐ fēnzhōng nèi bèi gēmí màikōng.
Vé buổi hòa nhạc bị người hâm mộ mua sạch chỉ trong vài phút.
Huòjià shang de dǎzhé shāngpǐn jīhū dōu bèi màikōng le.
Hàng giảm giá trên kệ hầu như đều bị bán hết nhẵn.
Bùfen tóuzīzhě yīn yùcè gǔjià jiāng xiàdiē ér xuǎnzé màikōng.
Một số nhà đầu tư chọn bán khống do dự đoán giá cổ phiếu sẽ giảm.
Zài qīhuò shìchǎng shàng, màikōng shì yì zhǒng chángjiàn de jiāoyì cèlüè.
Trên thị trường kỳ hạn, bán khống là một chiến lược giao dịch phổ biến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
1. 货卖得一件不剩;2. 商业、金融上指卖出尚未购入的货物或证券,待跌价后再买入补齐,从中赚取差价。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 卖空
bị mua sạch, cháy hàng. VD: 书店里的这套小说都被卖空了。– Bộ tiểu thuyết này ở tiệm sách đã bị mua sạch rồi.
卖空 + 股票/资产
bán khống một loại tài sản nào đó. VD: 机构正在大量卖空该股。– Tổ chức đang bán khống khối lượng lớn cổ phiếu này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
