1Động từ
- chiếm tỉ lệ
- chiếm phần trăm
Ví dụ
Xīn néngyuán qìchē zài shìchǎng zhōng de zhànbǐ zhújiàn tígāo.Tỉ lệ xe năng lượng mới trên thị trường dần tăng lên.
Yánfā tóurù zài gōngsī zǒng zhīchū zhōng zhànbǐ chāoguò bǎifēn zhī shí.Đầu tư cho nghiên cứu và phát triển chiếm hơn 10% tổng chi tiêu của công ty.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
所占的比例或份额。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……中占比 + tỉ lệ/cao/thấp
Diễn tả đối tượng nào đó chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong tổng thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
