1Động từ
- chiếm
- giữ
- chiếm (tỷ lệ, phần trăm)
- chiếm, chiếm giữ
- chiếm, giữ (chỗ)
- chiếm (tỷ lệ, vị trí)
Ví dụ
Túshūshì lǐ de zuòwèi dōu bèi zhàn mǎn le.
Chỗ ngồi trong phòng đọc sách đều bị chiếm hết rồi.
Nǚ yuángōng zhàn gōngsī zǒng rénshù de yíbàn.
Nhân viên nữ chiếm một nửa tổng số người của công ty.
Qǐng bāng wǒ zhàn yí gè qiánmiàn de wèizhi.
Làm ơn giữ giúp tôi một chỗ ngồi phía trước nhé.
Qù túshūguǎn zìxí qiānwàn bú yào bāng biérén zhàn zuòwèi.
Đi thư viện tự học tuyệt đối đừng chiếm chỗ giúp người khác.
Qǐng bú yào yòng shūbāo zhàn zuòwèi.
Xin đừng dùng ba lô để giữ chỗ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
据有,处于某种地位或占有某种比例。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
占 + số từ / tỷ lệ (如:百分之……)
Biểu thị chiếm một tỷ lệ hay thị phần nhất định. VD: 手机业务占了公司利润的大部分。– Mảng điện thoại chiếm phần lớn lợi nhuận của công ty.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “占” 17
- 占线zhànxiàn CHIẾM TUYẾNbận máy (đường dây điện thoại đang có người dùng)HSK5
- 占比zhànbǐ CHIÊM BỈchiếm tỉ lệ; chiếm phần trămHSK6
- 占据zhànjù CHIẾM CỨchiếm cứ; chiếm giữ; chiếm lấyHSK6
- 占有zhànyǒu CHIẾM HỮUchiếm hữu; sở hữu; nắm giữHSK6
- 独占dúzhàn ĐỘC CHIÊMđộc chiếm; chiếm một mìnhHSK6
- 霸占bàzhàn BÁ CHIÊMchiếm đoạt; ngang ngược chiếm giữHSK7–9
- 强占qiángzhàn CƯỜNG CHIÊMchiếm đoạt; cưỡng đoạt; chiếm đoạt trái phépHSK7–9
- 侵占qīnzhàn XÂM CHIẾMxâm chiếm; lấn chiếm; chiếm đoạt bất hợp phápHSK7–9
- 占卜zhānbǔ CHIÊM BỐCbói toán; bói quẻHSK7–9
- 占领zhànlǐng CHIẾM LĨNHchiếm lĩnh; chiếm đóng; đoạt lấyHSK7–9
- 占用zhànyòng CHIẾM DỤNGchiếm dụng; chiếm dùng; lấy mất (thời gian, không gian, v.v.)HSK7–9
- 占去zhànqù CHIẾM KHỨchiếm mất; chiếm đi (thời gian, không gian, vị trí, tỷ lệ)
- 占星zhānxīng CHIÊM TINHchiêm tinh; bói sao
- 占上风zhànshàngfēng CHIẾM THƯỢNG PHONGchiếm ưu thế; chiếm thế thượng phong; nắm thế chủ động
- 占星家zhānxīngjiā CHIÊM TINH GIAnhà chiêm tinh; thầy chiêm tinh
- 占星术zhānxīngshù CHIÊM TINH THUẬTthuật chiêm tinh; thuật bói sao
- 占优势zhànyōushì CHIÊM ƯU THẾchiếm ưu thế; nắm giữ lợi thế
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
