Chuyển đến nội dung
占佔 / 占

zhàn

Hán Việt: CHIÊM

HSK5

1Động từ

  1. chiếm
  2. giữ
  3. chiếm (tỷ lệ, phần trăm)
  4. chiếm, chiếm giữ
  5. chiếm, giữ (chỗ)
  6. chiếm (tỷ lệ, vị trí)

Ví dụ

  1. 图书室里的座位都被占满了。

    Túshūshì lǐ de zuòwèi dōu bèi zhàn mǎn le.

    Chỗ ngồi trong phòng đọc sách đều bị chiếm hết rồi.

  2. 女员工占公司总人数的一半。

    Nǚ yuángōng zhàn gōngsī zǒng rénshù de yíbàn.

    Nhân viên nữ chiếm một nửa tổng số người của công ty.

  3. 请帮我占一个前面的位置。

    Qǐng bāng wǒ zhàn yí gè qiánmiàn de wèizhi.

    Làm ơn giữ giúp tôi một chỗ ngồi phía trước nhé.

  4. 去图书馆自习千万不要帮别人占座位。

    Qù túshūguǎn zìxí qiānwàn bú yào bāng biérén zhàn zuòwèi.

    Đi thư viện tự học tuyệt đối đừng chiếm chỗ giúp người khác.

  5. 请不要用书包占座位。

    Qǐng bú yào yòng shūbāo zhàn zuòwèi.

    Xin đừng dùng ba lô để giữ chỗ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 占座位 zhàn zuòwèigiữ chỗ ngồi
  • 占优势 zhàn yōushìchiếm ưu thế
  • 占便宜 zhàn piányichiếm lợi ích, kiếm chác
  • 占比例 zhàn bǐlìchiếm tỷ lệ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

据有,处于某种地位或占有某种比例。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

占 + số từ / tỷ lệ (如:百分之……)

Biểu thị chiếm một tỷ lệ hay thị phần nhất định. VD: 手机业务占了公司利润的大部分。– Mảng điện thoại chiếm phần lớn lợi nhuận của công ty.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

占

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “占” 17

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1