1Giới từ
- so với
- so với, so sánh
- so với, hơn
Ví dụ
Tā bǐ wǒ dà liǎng suì.
Anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.
Jīntiān bǐ zuótiān lěng duō le.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.
Zhōngguó cài bǐ xīcān gèng hǎochī.
Món ăn Trung Quốc ngon hơn đồ tây.
Gēge bǐ wǒ gāo.
Anh trai cao hơn tôi.
Gēge bǐ wǒ dà liǎng suì.
Anh trai lớn hơn tôi hai tuổi.
2Động từ
- so sánh
- đọ
- so với, tỷ số là
Ví dụ
3Giới từ, động từ
- so với, tỉ số
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
较量高低、长短、优劣等;介词,用来比较性状或程度。
Ghi chú: Hai người đứng cạnh nhau để so sánh đối chiếu.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 比 + B + Tính từ (+ Số lượng/mức độ)
Câu chữ 比 biểu thị so sánh hơn giữa A và B. VD: 哥哥比弟弟高。 – Anh trai cao hơn em trai.
A + 比 + B + 更 / 还 + Tính từ
Dùng để so sánh hai đối tượng, nhấn mạnh mức độ của đối tượng A vượt trội hơn đối tượng B (bản thân B đã đạt mức độ nhất định, nhưng A lại càng... hơn). Trong câu so sánh chữ 比, không dùng các phó từ mức độ như 很, 非常, 太 mà phải dùng 更 hoặc 还.
这辆新车比那辆旧车更安全。 – Chiếc xe mới này an toàn hơn chiếc xe cũ kia.
这辆新自行车比以前的那辆更轻。 – Chiếc xe đạp mới này nhẹ hơn chiếc trước đây.
Bài học: HSK3 · 那条裙子比短裤更好看 – Chiếc váy đó đẹp hơn quần soóc
A 比 B + Tính từ / Cụm tính từ
Câu so sánh dùng giới từ “比” (so với) để so sánh sự khác biệt về tính chất hoặc trạng thái giữa hai sự vật, người hoặc sự việc. Vị ngữ thường là tính từ. Cấu trúc này tương đương với "A ... hơn B" trong tiếng Việt.
右边的手表比左边的贵。 – Chiếc đồng hồ bên phải đắt hơn chiếc bên trái.
今天比昨天热。 – Hôm nay nóng hơn hôm qua.
Bài học: HSK2 · 我没忘你的生日 – Anh không quên sinh nhật em
A 比 B + 更 / 还 + Tính từ
Trong câu so sánh dùng “比”, phía trước tính từ tuyệt đối không dùng các phó từ chỉ mức độ như “很”, “非常”, “真”. Nếu muốn nhấn mạnh mức độ chênh lệch tăng thêm (đã... lại càng... hơn), ta thêm phó từ “更” hoặc “还” vào trước tính từ.
这个爱情片比那个更有意思。 – Phim tình cảm này còn hay hơn phim kia.
今天比昨天还冷。 – Hôm nay còn lạnh hơn cả hôm qua.
Bài học: HSK2 · 我没忘你的生日 – Anh không quên sinh nhật em
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “比” 18
- 比较bǐjiào TỶ HIỆUtương đối; khá là; so sánhHSK3
- 比如bǐrú TỶ NHƯví dụ; ví như; chẳng hạnHSK3
- 比赛bǐsài TỶ TÁItrận đấu; cuộc thi; trận đấu, thi đấuHSK3
- 相比xiāngbǐ TƯƠNG TỈso sánh; so với; so với, so sánhHSK4
- 比分bǐfēn TỶ PHÂNtỉ số; điểm sốHSK5
- 比例bǐlì TỶ LỆtỉ lệ; tỷ lệHSK5
- 比喻bǐyù TỶ DỤví von; so sánh; ví von, so sánh, ẩn dụHSK5
- 对比duìbǐ ĐỐI TỶso sánh; đối chiếu; sự tương phảnHSK5
- 比尔bǐěr BỈ NHĨBill (tên riêng người nước ngoài)HSK5
- 比方bǐfang TỈ PHƯƠNGví dụ; thí dụ; ví dụ nhưHSK6
- 比重bǐzhòng TỈ TRỌNGtỷ trọng; tỷ lệ phần trăm chiếm trong tổng thểHSK6
- 占比zhànbǐ CHIÊM BỈchiếm tỉ lệ; chiếm phần trămHSK6
- 比试bǐshi BỈ THÍso tài; đọ sức; thi thốHSK7–9
- 好比hǎobǐ HẢO TỈví như; giống như; chẳng khác nàoHSK7–9
- 环比huánbǐ HOÀN TỶso với kỳ trước; liên hoàn tỷ (thống kê)HSK7–9
- 同比tóngbǐ ĐỒNG TỈso với cùng kỳ năm trướcHSK7–9
- 无比wúbǐ VÔ BỈvô cùng; hết sức; không gì sánh bằngHSK7–9
- 比率bǐlǜ TỈ SUẤTtỷ lệ; tỷ suất
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
