1Danh từ
- cái kẹp, khóa gài
Ví dụ
Bǎ qiǎzi àn xiàqù jiù néng kòujǐn le.
Bấm cái khóa kẹp xuống là có thể cài chặt rồi.
Tā de tóufa shang bié zhe yí gè piàoliang de qiǎzi.
Trên tóc cô ấy cài một chiếc kẹp rất đẹp.
Shuǐguǎn shang de qiǎzi sōng le, xūyào nǐng jǐn.
Khóa kẹp trên ống nước bị lỏng rồi, cần vặn chặt lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
夹住或卡住东西的器具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
别/戴 + 卡子
Đeo hoặc cài kẹp/khóa gài. VD: 她喜欢在头上别卡子。– Cô ấy thích cài kẹp trên đầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
