Chuyển đến nội dung
卤蛋滷蛋

lǔdàn

Hán Việt: LỖ ĐẢN

Danh từ

Lượng từ: 个、枚

1Danh từ

  1. trứng kho
  2. trứng ngâm tương/ngâm gia vị ngũ vị

Ví dụ

  1. 老板,给我来一碗面加一个卤蛋。

    Lǎobǎn, gěi wǒ lái yì wǎn miàn jiā yí ge lǔdàn.Ông chủ, cho tôi một bát mì thêm một quả trứng kho.

  2. 这家店的卤蛋非常入味。

    Zhè jiā diàn de lǔdàn fēicháng rùwèi.Trứng kho của quán này ngấm gia vị rất đậm đà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一个卤蛋 yí ge lǔdànmột quả trứng kho
  • 卤蛋面 lǔdàn miànmì trứng kho
  • 做卤蛋 zuò lǔdànlàm trứng kho
  • 香浓卤蛋 xiāngnóng lǔdàntrứng kho thơm nồng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用卤汁煮制或腌制熟透的鸡蛋。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

ăn món chính + 加/配 + 卤蛋

thêm/kèm trứng kho vào món ăn chính. VD: 牛肉面加一个卤蛋 – mì thịt bò thêm một quả trứng kho.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

卤
蛋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1