Chuyển đến nội dung
印数印數

yìnshù

Hán Việt: ẤN SỐ

HSK6

1Danh từ

  1. số lượng in
  2. số bản in

Ví dụ

  1. 这本书的第一版印数是一万册。

    Zhè běn shū de dì-yī bǎn yìnshù shì yí wàn cè.

    Số lượng in lần đầu của cuốn sách này là mười nghìn bản.

  2. 随着销量增加,出版社提高了印数。

    Suízhe xiàoliàng zēngjiā, chūbǎnshè tígāo le yìnshù.

    Cùng với lượng tiêu thụ tăng, nhà xuất bản đã tăng số bản in.

  3. 在书的版权页上可以查到印数。

    Zài shū de bǎnquányè shang kěyǐ chádào yìnshù.

    Có thể tra cứu số lượng in trên trang bản quyền của sách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 累计印数 lěijì yìnshùtổng số bản in tích lũy
  • 初版印数 chūbǎn yìnshùsố bản in lần đầu
  • 提高印数 tígāo yìnshùnâng số lượng in
  • 控制印数 kòngzhì yìnshùkiểm soát số lượng in

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

印刷品(如书籍、报刊等)印刷的总册数或份数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

印数 + 达到/为 + số lượng

Số lượng in đạt mức bao nhiêu cuốn/bản. VD: 该书累计印数达到十万册。– Tổng số bản in tích lũy của cuốn sách này đã đạt mười vạn cuốn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

印
数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1