1Danh từ
- số lượng in
- số bản in
Ví dụ
Zhè běn shū de dì-yī bǎn yìnshù shì yí wàn cè.
Số lượng in lần đầu của cuốn sách này là mười nghìn bản.
Suízhe xiàoliàng zēngjiā, chūbǎnshè tígāo le yìnshù.
Cùng với lượng tiêu thụ tăng, nhà xuất bản đã tăng số bản in.
Zài shū de bǎnquányè shang kěyǐ chádào yìnshù.
Có thể tra cứu số lượng in trên trang bản quyền của sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
印刷品(如书籍、报刊等)印刷的总册数或份数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
印数 + 达到/为 + số lượng
Số lượng in đạt mức bao nhiêu cuốn/bản. VD: 该书累计印数达到十万册。– Tổng số bản in tích lũy của cuốn sách này đã đạt mười vạn cuốn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
