Chuyển đến nội dung
危及

wēijí

Hán Việt: NGUY CẬP

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. nguy hại đến
  2. đe dọa đến

Ví dụ

  1. 吸烟会危及身体健康。

    Xīyān huì wēijí shēntǐ jiànkāng.Hút thuốc sẽ gây nguy hại đến sức khỏe thể chất.

  2. 环境污染已经危及到野生动物的生存。

    Huánjìng wūrǎn yǐjīng wēijí dào yěshēng dòngwù de shēngcún.Ô nhiễm môi trường đã đe dọa đến sự sinh tồn của động vật hoang dã.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 危及生命 wēijí shēngmìngnguy hiểm đến tính mạng
  • 危及安全 wēijí ānquánđe dọa đến an ninh
  • 危及生存 wēijí shēngcúnđe dọa sự sinh tồn
  • 危及健康 wēijí jiànkāngnguy hại đến sức khỏe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有害于;危害到。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

危及 + tân ngữ (生命/安全/健康/利益)

Động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng bị đe dọa, tổn hại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

危
及

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1