1Động từ
- lên ngôi
- đăng cơ
Ví dụ
Xīn guówáng yú xià gè yuè zhèngshì jíwèi.
Tân vương sẽ chính thức lên ngôi vào tháng sau.
Tā jíwèi hòu tuīxíng le yí xìliè gǎigé.
Sau khi đăng cơ, ông đã thực thi một loạt cải cách.
Lǎo huángdì qùshì hòu, tàizǐ suíjí jíwèi.
Sau khi hoàng đế băng hà, thái tử lập tức lên ngôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指君主登上王位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……即位以后/之后
Sau khi ai đó lên ngôi. VD: 新君即位之后大赦天下。 – Sau khi tân vương lên ngôi đã đại xá thiên hạ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
