1Động từ
- tức là
- chính là
Ví dụ
Zhè sān gè rén jí shì Zhāng Sān, Lǐ Sì hé Wáng Wǔ.
Ba người này chính là Trương Tam, Lý Tứ và Vương Ngũ.
Suǒwèi de chénggōng, jí fùchū chāoyuè chángrén de nǔlì.
Cái gọi là thành công tức là bỏ ra sự nỗ lực vượt xa người bình thường.
Fēi cǐ jí bǐ.
Không phải cái này thì là cái kia.
2Phó từ
- liền
- ngay
- tức khắc
Ví dụ
3Liên từ
- dù cho
- ngay cả
Ví dụ
Jíbiàn shì tā, yě wúfǎ jiějué zhè ge wèntí.
Cho dù là anh ấy cũng không thể giải quyết được vấn đề này.
Jíshǐ guāfēng xiàyǔ, bǐsài yě zhàocháng jìnxíng.
Dù cho mưa gió bão bùng thì cuộc thi vẫn tiến hành như thường lệ.
Jìlìng yùdào kùnnan, wǒmen yě bù qīngyán fàngqì.
Ngay cả khi gặp khó khăn, chúng ta cũng không dễ dàng từ bỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
就,便;就是;当下,目前;即使。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
即使 / 即便……也……
dù cho... cũng... (biểu thị giả thiết nhượng bộ). VD: 即使再累,他也要把工作完成。– Dù mệt đến mấy, anh ấy cũng phải hoàn thành công việc.
即使……,也…… (jíshǐ..., yě...)
Biểu thị quan hệ nhượng bộ giả thiết: "cho dù / dù... thì vẫn...". Vế đầu nêu ra một tình huống giả định (thường là khó khăn, bất lợi hoặc cực đoan), vế sau khẳng định kết quả, thái độ hoặc hành động không thay đổi và không bị ảnh hưởng bởi điều kiện đó.
有些人即使年龄大了,也坚持去老年班学习。 – Có những người dù tuổi tác đã cao nhưng vẫn kiên trì đến lớp dành cho người già để học tập.
即使明天下大雨,我们也会按时出发。 – Dù ngày mai trời có mưa to thì chúng tôi cũng sẽ xuất phát đúng giờ.
Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “即” 12
- 即使jíshǐ TỨC SỬcho dù; dù cho; ngay cả khiHSK4
- 即将jíjiāng TỨC TƯƠNGsắp; sắp sửaHSK5
- 立即lìjí LẬP TỨCngay lập tức; tức khắcHSK5
- 即便jíbiàn TỨC TIỆNdù cho; cho dù; ngay cả khiHSK6
- 当即dāngjí ĐƯƠNG TỨCngay lập tức; tức thìHSK7–9
- 即可jíkě TỨC KHẢlà được; là có thểHSK7–9
- 即日jírì TỨC NHẬTngày hôm nay; ngay trong ngàyHSK7–9
- 即时jíshí TỨC THỜIngay lập tức; tức thì; ngay lúc đóHSK7–9
- 随即suíjí TÙY TỨCngay sau đó; liền sau đóHSK7–9
- 即位jíwèi TỨC VỊlên ngôi; đăng cơ
- 即将来临jíjiāngláilín TỨC TƯƠNG LAI LÂMsắp sửa đến; sắp tới
- 一触即发yīchùjífānguy cơ bùng nổ trong chớp mắt; nghìn cân treo sợi tóc; rất căng thẳng chỉ chực bùng phát
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
