Chuyển đến nội dung
即

jí

Hán Việt: TỨC

HSK7–9

1Động từ

  1. tức là
  2. chính là

Ví dụ

  1. 这三个人即是张三、李四和王五。

    Zhè sān gè rén jí shì Zhāng Sān, Lǐ Sì hé Wáng Wǔ.

    Ba người này chính là Trương Tam, Lý Tứ và Vương Ngũ.

  2. 所谓的成功,即付出超越常人的努力。

    Suǒwèi de chénggōng, jí fùchū chāoyuè chángrén de nǔlì.

    Cái gọi là thành công tức là bỏ ra sự nỗ lực vượt xa người bình thường.

  3. 非此即彼。

    Fēi cǐ jí bǐ.

    Không phải cái này thì là cái kia.

2Phó từ

  1. liền
  2. ngay
  3. tức khắc

Ví dụ

  1. 招之即来。

    Zhāo zhī jí lái.

    Gọi là đến ngay.

  2. 大会即将在明天开幕。

    Dàhuì jíjiāng zài míngtiān kāimù.

    Đại hội sắp sửa khai mạc vào ngày mai.

  3. 收到信后,他即刻动身前往北京。

    Shōudào xìn hòu, tā jíkè dòngshēn qiánwǎng Běijīng.

    Sau khi nhận được thư, anh liền lập tức lên đường đi Bắc Kinh.

3Liên từ

  1. dù cho
  2. ngay cả

Ví dụ

  1. 即便是他,也无法解决这个问题。

    Jíbiàn shì tā, yě wúfǎ jiějué zhè ge wèntí.

    Cho dù là anh ấy cũng không thể giải quyết được vấn đề này.

  2. 即使刮风下雨,比赛也照常进行。

    Jíshǐ guāfēng xiàyǔ, bǐsài yě zhàocháng jìnxíng.

    Dù cho mưa gió bão bùng thì cuộc thi vẫn tiến hành như thường lệ.

  3. 即令遇到困难,我们也不轻言放弃。

    Jìlìng yùdào kùnnan, wǒmen yě bù qīngyán fàngqì.

    Ngay cả khi gặp khó khăn, chúng ta cũng không dễ dàng từ bỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 即使 jíshǐdù cho / dẫu rằng
  • 即便 jìbiànngay cả khi
  • 即便如此 jìbiàn rúcǐdù vậy đi nữa
  • 非此即彼 fēicǐ jíbǐkhông cái này thì cái kia
  • 若即若离 ruòjíruòlínửa gần nửa xa / dùng dằng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

就,便;就是;当下,目前;即使。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

即使 / 即便……也……

dù cho... cũng... (biểu thị giả thiết nhượng bộ). VD: 即使再累,他也要把工作完成。– Dù mệt đến mấy, anh ấy cũng phải hoàn thành công việc.

即使……,也…… (jíshǐ..., yě...)

Biểu thị quan hệ nhượng bộ giả thiết: "cho dù / dù... thì vẫn...". Vế đầu nêu ra một tình huống giả định (thường là khó khăn, bất lợi hoặc cực đoan), vế sau khẳng định kết quả, thái độ hoặc hành động không thay đổi và không bị ảnh hưởng bởi điều kiện đó.

有些人即使年龄大了,也坚持去老年班学习。 – Có những người dù tuổi tác đã cao nhưng vẫn kiên trì đến lớp dành cho người già để học tập.

即使明天下大雨,我们也会按时出发。 – Dù ngày mai trời có mưa to thì chúng tôi cũng sẽ xuất phát đúng giờ.

Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

即

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “即” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1