1Phó từ
- ngay lập tức
- tức thì
- ngay lúc đó
Ví dụ
Qǐng dàjiā jíshí huífù quèrèn xìnxī.
Xin mọi người hãy trả lời xác nhận thông tin ngay lập tức.
Xìtǒng huì jíshí gēngxīn shùjù.
Hệ thống sẽ cập nhật dữ liệu ngay lập tức.
Yù dào jǐnjí qíngkuàng, gōngzuò rényuán jíshí zuòchū le fǎnyìng.
Gặp tình huống khẩn cấp, nhân viên đã phản ứng ngay tức thì.
2Tính từ
- tức thời
- theo thời gian thực
Ví dụ
Zhè shì yì kuǎn jíshí tōngxùn ruǎnjiàn.
Đây là một phần mềm nhắn tin tức thời.
Wǒmen tígōng jíshí fānyì fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ dịch thuật theo thời gian thực.
Shǒujī kěyǐ jiēshōu gǔpiào de jíshí hángqíng.
Điện thoại có thể nhận biến động tức thời của thị trường chứng khoán.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
立即;当时。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
即时 + động từ
Làm phó từ biểu thị hành động diễn ra ngay lúc đó, không chậm trễ. VD: 即时更新 – cập nhật ngay tức thì.
即时 + danh từ
Làm định ngữ biểu thị tính chất thời gian thực hoặc kịp thời. VD: 即时翻译 – dịch thuật tức thời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
