Chuyển đến nội dung
即时即時

jíshí

Hán Việt: TỨC THỜI

HSK7–9

1Phó từ

  1. ngay lập tức
  2. tức thì
  3. ngay lúc đó

Ví dụ

  1. 请大家即时回复确认信息。

    Qǐng dàjiā jíshí huífù quèrèn xìnxī.

    Xin mọi người hãy trả lời xác nhận thông tin ngay lập tức.

  2. 系统会即时更新数据。

    Xìtǒng huì jíshí gēngxīn shùjù.

    Hệ thống sẽ cập nhật dữ liệu ngay lập tức.

  3. 遇到紧急情况,工作人员即时做出了反应。

    Yù dào jǐnjí qíngkuàng, gōngzuò rényuán jíshí zuòchū le fǎnyìng.

    Gặp tình huống khẩn cấp, nhân viên đã phản ứng ngay tức thì.

2Tính từ

  1. tức thời
  2. theo thời gian thực

Ví dụ

  1. 这是一款即时通讯软件。

    Zhè shì yì kuǎn jíshí tōngxùn ruǎnjiàn.

    Đây là một phần mềm nhắn tin tức thời.

  2. 我们提供即时翻译服务。

    Wǒmen tígōng jíshí fānyì fúwù.

    Chúng tôi cung cấp dịch vụ dịch thuật theo thời gian thực.

  3. 手机可以接收股票的即时行情。

    Shǒujī kěyǐ jiēshōu gǔpiào de jíshí hángqíng.

    Điện thoại có thể nhận biến động tức thời của thị trường chứng khoán.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 即时通讯 jíshí tōngxùnnhắn tin tức thời
  • 即时反馈 jíshí fǎnkuìphản hồi tức thì
  • 即时生效 jíshí shēngxiàocó hiệu lực tức thời
  • 即时处理 jíshí chǔlǐxử lý ngay lập tức
  • 即时信息 jíshí xìnxīthông tin thời gian thực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

立即;当时。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

即时 + động từ

Làm phó từ biểu thị hành động diễn ra ngay lúc đó, không chậm trễ. VD: 即时更新 – cập nhật ngay tức thì.

即时 + danh từ

Làm định ngữ biểu thị tính chất thời gian thực hoặc kịp thời. VD: 即时翻译 – dịch thuật tức thời.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

即
时

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1