1Danh từ
- thước cuộn
- thước dây
Ví dụ
Qǐng dì gěi wǒ yì bǎ juǎnchǐ.
Xin hãy đưa cho tôi một cái thước cuộn.
Tā yòng juǎnchǐ liángle yíxià fángjiān de chángkuān.
Anh ấy dùng thước cuộn đo chiều dài và chiều rộng của căn phòng.
Zuò mùgōnghuó bìxū bèiyǒu juǎnchǐ.
Làm nghề mộc thì nhất định phải có sẵn thước cuộn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种可以卷起来装在盒里的尺子,多用钢带、纤维等制成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 卷尺 + 量/测
dùng thước cuộn để đo đạc. VD: 用卷尺量尺寸。– Dùng thước cuộn đo kích thước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
