juǎn QUYỂN
1Động từ
- cuộn
- cuốn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把东西弯转裹成圆筒形;裹成圆筒形的东西;用于成卷之物。
juàn QUYỂN
2Danh từ
- tập (sách)
- quyển
- bài thi
- bài thi/bài làm
Ví dụ
Zhè bù chángpiān lìshǐ xiǎoshuō fēnwéi shàng, zhōng, xià sān juàn.
Bộ tiểu thuyết lịch sử dài tập này chia thành ba quyển: thượng, trung, hạ.
Kǎoshì shíjiān jiéshù, qǐng dàjiā tíngzhǐ dájuàn.
Hết giờ thi, xin mọi người dừng làm bài.
Lǎoshī zhèngzài bàngōngshì lǐ pīgǎi shìjuàn.
Thầy giáo đang chấm bài thi trong văn phòng.
3Lượng từ
- quyển, cuốn (sách)
- cuốn, quyển (sách)
Ví dụ
“Dú wàn juàn shū, xíng wàn lǐ lù” shì yí jù míngyán.
"Đi một ngày đàng học một sàng khôn" (Đọc vạn cuốn sách, đi vạn dặm đường) là một câu danh ngôn.
“Dú wàn juàn shū, xíng wàn lǐ lù” shì yí jù hěn yǒu dàolǐ de huà.
"Đọc vạn cuốn sách, đi vạn dặm đường" là một câu nói rất giàu ý nghĩa.
Zhōngguórén cháng shuō “dú wàn juàn shū, xíng wàn lǐ lù”.
Người Trung Quốc thường nói "đọc vạn cuốn sách, đi vạn dặm đường".
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指书籍的分册;机关分类保存的文件或试题纸。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 卷起来
Dùng biểu thị động tác cuộn một vật gì đó lại. VD: 把画卷起来。– Cuộn bức tranh lại.
交 / 批改 + 卷
Kết hợp với các động từ liên quan đến thi cử và giấy tờ. VD: 请准时交卷。– Xin hãy nộp bài đúng giờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “卷” 16
- 卷发juǎnfà QUYỂN PHÁTtóc xoăn; tóc uốn; làm xoăn tócHSK4
- 试卷shìjuàn THÍ QUYỂNbài thi; đề thi; giấy thiHSK5
- 问卷wènjuàn VẤN QUYỂNbảng câu hỏi; phiếu khảo sátHSK5
- 卷尺juǎnchǐ QUYỂN XÍCHthước cuộn; thước dâyHSK5
- 卷起juǎnqǐ QUYỂN KHỞIcuộn lên; xắn lên; cuốn lênHSK5
- 卷曲juǎnqū QUYỂN KHÚCuốn xoăn; cuộn cong lạiHSK5
- 卷烟juǎnyān QUYỂN YÊNthuốc lá điếu; thuốc lá cuộnHSK5
- 案卷ànjuànhồ sơ vụ án; án quyển; tập tài liệu lưu trữ về một vụ việcHSK6
- 卷绕juǎnrào QUYỂN NHIỄUquấn quanh; cuộn tròn xung quanhHSK6
- 考卷kǎojuàn KHẢO QUYỂNbài thi, đề thi, bài kiểm tra; bài thi, giấy thi; bài thi, bài kiểm traHSK6
- 卷入juǎnrù QUYỂN NHẬPbị cuốn vào; dính líu vào; bị lôi kéo vàoHSK7–9
- 内卷nèijuǎn NỘI QUYỂNnội quyển (sự cạnh tranh khốc liệt, áp lực gia tăng nhưng không tạo thêm giá trị mới); cạnh tranh triệt tiêu lẫn nhau; tranh đua nội bộ khốc liệt
- 席卷xíjuǎn TỊCH QUYỂNcuốn phăng; càn quét; tràn qua
- 卷发筒juǎnfàtǒng QUYỂN PHÁT ĐỒNGlô cuốn tóc; ống cuốn tócHSK6
- 卷尾猴juǎnwěihóu QUYỂN VĨ HẦUkhỉ đuôi cuộn; khỉ CapuchinHSK6
- 卷扬机juǎnyángjī QUYỂN DƯƠNG CƠmáy tời; máy trụcHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
