Chuyển đến nội dung
卷卷 / 捲

juǎn · juàn

Hán Việt: QUYỂN

HSK6Lượng từ: 卷

juǎn QUYỂN

1Động từ

  1. cuộn
  2. cuốn

Ví dụ

  1. 请把地上的地毯卷起来。

    Qǐng bǎ dìshang de dìtǎn juǎn qǐlái.

    Xin hãy cuộn tấm thảm trên sàn lại.

  2. 妈妈买了两卷胶带。

    Māma mǎi le liǎng juǎn jiāodài.

    Mẹ mua hai cuộn băng dính.

  3. 大风卷起了地上的落叶。

    Dàfēng juǎn qǐ le dìshang de luòyè.

    Cơn gió lớn cuốn tung lá rụng trên mặt đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 卷席子 juǎn xízicuộn chiếu
  • 卷尺 juǎnchǐthước cuộn
  • 一卷纸 yì juǎn zhǐmột cuộn giấy
  • 卷入风波 juǎnrù fēngbōbị cuốn vào sóng gió

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把东西弯转裹成圆筒形;裹成圆筒形的东西;用于成卷之物。

juàn QUYỂN

2Danh từ

  1. tập (sách)
  2. quyển
  3. bài thi
  4. bài thi/bài làm

Ví dụ

  1. 这部长篇历史小说分为上、中、下三卷。

    Zhè bù chángpiān lìshǐ xiǎoshuō fēnwéi shàng, zhōng, xià sān juàn.

    Bộ tiểu thuyết lịch sử dài tập này chia thành ba quyển: thượng, trung, hạ.

  2. 考试时间结束,请大家停止答卷。

    Kǎoshì shíjiān jiéshù, qǐng dàjiā tíngzhǐ dájuàn.

    Hết giờ thi, xin mọi người dừng làm bài.

  3. 老师正在办公室里批改试卷。

    Lǎoshī zhèngzài bàngōngshì lǐ pīgǎi shìjuàn.

    Thầy giáo đang chấm bài thi trong văn phòng.

3Lượng từ

  1. quyển, cuốn (sách)
  2. cuốn, quyển (sách)

Ví dụ

  1. “读万卷书,行万里路”是一句名言。

    “Dú wàn juàn shū, xíng wàn lǐ lù” shì yí jù míngyán.

    "Đi một ngày đàng học một sàng khôn" (Đọc vạn cuốn sách, đi vạn dặm đường) là một câu danh ngôn.

  2. “读万卷书,行万里路”是一句很有道理的话。

    “Dú wàn juàn shū, xíng wàn lǐ lù” shì yí jù hěn yǒu dàolǐ de huà.

    "Đọc vạn cuốn sách, đi vạn dặm đường" là một câu nói rất giàu ý nghĩa.

  3. 中国人常说“读万卷书,行万里路”。

    Zhōngguórén cháng shuō “dú wàn juàn shū, xíng wàn lǐ lù”.

    Người Trung Quốc thường nói "đọc vạn cuốn sách, đi vạn dặm đường".

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 考卷 kǎojuànbài thi
  • 试卷 shìjuànđề thi/bài thi
  • 交卷 jiāojuànnộp bài thi
  • 开卷有益 kāijuànyǒuyìmở sách ra là có ích

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指书籍的分册;机关分类保存的文件或试题纸。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 卷起来

Dùng biểu thị động tác cuộn một vật gì đó lại. VD: 把画卷起来。– Cuộn bức tranh lại.

交 / 批改 + 卷

Kết hợp với các động từ liên quan đến thi cử và giấy tờ. VD: 请准时交卷。– Xin hãy nộp bài đúng giờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

卷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “卷” 16

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1