Chuyển đến nội dung
卷曲捲曲

juǎnqū

Hán Việt: QUYỂN KHÚC

HSK5

1Động từ

  1. uốn xoăn
  2. cuộn cong lại

Ví dụ

  1. 天太热,树叶都卷曲了。

    Tiān tài rè, shùyè dōu juǎnqū le.

    Trời nóng quá, lá cây đều xoăn tít lại.

  2. 她的头发自然卷曲。

    Tā de tóufa zìrán juǎnqū.

    Tóc của cô ấy xoăn tự nhiên.

  3. 纸张受潮后慢慢卷曲起来。

    Zhǐzhāng shòucháo hòu mànmàn juǎnqū qǐlái.

    Trang giấy sau khi bị ẩm dần cuộn cong lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自然卷曲 zìrán juǎnqūuốn xoăn tự nhiên
  • 头发卷曲 tóufa juǎnqūtóc xoăn
  • 叶片卷曲 yèpiàn juǎnqūphiến lá xoăn lại
  • 边缘卷曲 biānyuán juǎnqūmép bị cong vểnh lên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

卷缩弯曲。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

主语 + 卷曲 / 卷曲起来

miêu tả trạng thái cong tròn, xoăn lại của vật thể. VD: 纸角卷曲了。– Góc giấy bị quăn lại rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

卷
曲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1