Chuyển đến nội dung
卷烟捲菸

juǎnyān

Hán Việt: QUYỂN YÊN

HSK5Lượng từ: 支、包、盒、条

1Danh từ

  1. thuốc lá điếu
  2. thuốc lá cuộn

Ví dụ

  1. 吸卷烟对人体健康有害。

    Xī juǎnyān duì réntǐ jiànkāng yǒuhài.

    Hút thuốc lá điếu có hại cho sức khỏe con người.

  2. 他从口袋里掏出一包卷烟。

    Tā cóng kǒudài lǐ tāo chū yī bāo juǎnyān.

    Anh ấy rút một bao thuốc lá từ trong túi ra.

  3. 公共场所严禁吸食卷烟。

    Gōnggòng chǎngsuǒ yánjìn xīshí juǎnyān.

    Khu vực công cộng nghiêm cấm hút thuốc lá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一包卷烟 yī bāo juǎnyānmột bao thuốc lá
  • 一条卷烟 yī tiáo juǎnyānmột cây thuốc lá
  • 卷烟厂 juǎnyān chǎngnhà máy thuốc lá
  • 制作卷烟 zhìzuò juǎnyānsản xuất thuốc lá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用纸卷裹烟丝制成的条状吸食用烟。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

吸/抽 + 卷烟

hút thuốc lá điếu. VD: 室内禁止吸卷烟。– Trong phòng cấm hút thuốc lá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

卷
烟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1