Chuyển đến nội dung
卸任

xièrèn

Hán Việt: TÁ NHIỆM

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. mãn nhiệm
  2. thôi giữ chức vụ
  3. rời chức vụ

Ví dụ

  1. 他即将卸任校长一职。

    Tā jíjiāng xièrèn xiàozhǎng yìzhí.Ông ấy sắp mãn nhiệm chức hiệu trưởng.

  2. 总统卸任后从事慈善活动。

    Zǒngtǒng xièrèn hòu cóngshì císhàn huódòng.Sau khi mãn nhiệm, tổng thống tham gia các hoạt động từ thiện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 即将卸任 jíjiāng xièrènsắp mãn nhiệm
  • 卸任官员 xièrèn guānyuánquan chức mãn nhiệm
  • 卸任演说 xièrèn yǎnshuōbài phát biểu từ nhiệm / mãn nhiệm
  • 正式卸任 zhèngshì xièrènchính thức thôi chức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

离开职务,不再担任。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

卸任 + chức vụ

thôi giữ hoặc kết thúc nhiệm kỳ ở một vị trí cụ thể. VD: 他将于年底卸任董事长。– Ông ấy sẽ thôi giữ chức chủ tịch hội đồng quản trị vào cuối năm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

卸
任

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1