1Danh từ
- các khóa trước
- các kỳ trước
- tất cả các kỳ
Ví dụ
Lìjiè bìyèshēng de jiùyèlǜ dōu fēicháng gāo.
Tỉ lệ có việc làm của sinh viên tốt nghiệp các khóa trước đều rất cao.
Tā shì lìjiè huòjiǎng zhě zhōng zuì niánqīng de yí wèi.
Anh ấy là người trẻ nhất trong số những người đoạt giải các kỳ.
Zhè jiè Àoyùnhuì de cānsài rénshù dǎpò le lìjiè jìlù.
Số lượng vận động viên tham gia kỳ Thế vận hội này đã phá kỷ lục của tất cả các kỳ trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
过去的各届;历次。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
历届 + danh từ (chỉ người, sự kiện, cuộc thi)
dùng trực tiếp làm định ngữ cho danh từ chỉ các khóa, kỳ trước. VD: 历届学员 – các học viên qua các khóa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
