Chuyển đến nội dung
届屆

jiè

Hán Việt: GIỚI

Lượng từĐộng từ

HSK5

1Lượng từ

  1. khóa
  2. kỳ
  3. lần (hội nghị, tốt nghiệp, thể thao)
  4. khóa, kỳ, nhiệm kỳ
  5. khóa, nhiệm kỳ, kỳ

Ví dụ

  1. 他是本届运动会的跳高冠军。

    Tā shì běn jiè yùndònghuì de tiàogāo guànjūn.Anh ấy là quán quân nhảy cao của kỳ đại hội thể thao lần này.

  2. 这一届毕业生的就业率很高。

    Zhè yì jiè bìyèshēng de jiùyèlǜ hěn gāo.Tỷ lệ có việc làm của lứa tốt nghiệp khóa này rất cao.

2Động từ

  1. đến
  2. tới (thời hạn, thời gian)

Ví dụ

  1. 届时请准时出席会议。

    Jièshí qǐng zhǔnshí chūxí huìyì.Đến lúc đó xin vui lòng có mặt dự họp đúng giờ.

  2. 会议届期举行,各项准备工作已就绪。

    Huìyì jièqī jǔxíng, gè xiàng zhǔnbèi gōngzuò yǐ jiùxù.Hội nghị diễn ra đúng kỳ hạn, mọi công tác chuẩn bị đã hoàn tất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 本届 běnjièkhóa này, kỳ này
  • 上届 shàngjièkhóa trước, kỳ trước
  • 下一届 xià yí jièkỳ tới, khóa tới
  • 届时 jièshíđến lúc đó

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于定期的会议、毕业生等;到、及。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

第 + con số + 届 + danh từ

Chỉ kỳ, khóa hoặc lần thứ mấy của sự kiện/tốt nghiệp. VD: 第十届中文比赛。– Cuộc thi tiếng Trung lần thứ mười.

届时 + động từ

Phó từ/liên từ lâm thời mang nghĩa 'đến thời điểm đó thì...'. VD: 届时我们会通知你。– Đến lúc đó chúng tôi sẽ thông báo cho bạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

届

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “届” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1