1Động từ
- trải qua
- kinh qua
Ví dụ
2Phó từ
- từng
- lần lượt
- từng cái một
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经过;经历;遍及。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
历时 + khoảng thời gian
Kéo dài trong một khoảng thời gian nhất định. VD: 会议历时两天。– Hội nghị kéo dài hai ngày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “历” 18
- 历史lìshǐ LỊCH SỬlịch sử; môn Lịch sử, lịch sửHSK3
- 经历jīnglì KINH LỊCHtrải qua; nếm trải; trải nghiệm, kinh nghiệmHSK4
- 公历gōnglìdương lịchHSK4
- 简历jiǎnlì GIẢN LỊCHsơ yếu lý lịch; bản lý lịch; CVHSK5
- 日历rìlì NHẬT LỊCHlịch (lịch tường, lịch bàn, bloc lịch)HSK5
- 学历xuélì HỌC LỊCHtrình độ học vấn; bằng cấp; trình độ học vấn, bằng cấpHSK5
- 历经lìjīng LỊCH KINHtrải qua; từng trải qua (nhiều gian nan, thử thách)HSK6
- 历年lìnián LỊCH NIÊNcác năm qua; nhiều năm qua; mọi nămHSK6
- 历法lìfǎlịch pháp; phép làm lịch; hệ thống lịchHSK6
- 游历yóulì DU LỊCHdu ngoạn; đi tham quan nhiều nơi; chu duHSK6
- 病历bìnglì BỆNH LỊCHbệnh án; hồ sơ bệnh ánHSK7–9
- 来历láilì LAI LỊCHlai lịch; nguồn gốc; tiểu sửHSK7–9
- 历程lìchéng LỊCH TRÌNHchặng đường; quá trình; hành trìnhHSK7–9
- 历代lìdài LỊCH ĐẠIcác triều đại; các thời đại qua; nhiều đờiHSK7–9
- 历届lìjiè LỊCH GIỚIcác khóa trước; các kỳ trước; tất cả các kỳHSK7–9
- 历来lìlái LỊCH LAItừ trước đến nay; xưa nayHSK7–9
- 历时lìshí LỊCH THỜIkéo dài; trải qua (khoảng thời gian)HSK7–9
- 农历nónglì NÔNG LỊCHnông lịch; âm lịchHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
