1Động từ
- kéo dài
- trải qua (khoảng thời gian)
Ví dụ
Zhè xiàng gōngchéng lìshí sān nián cái wángōng.
Công trình này kéo dài ba năm mới hoàn thành.
Zhè yì chǎng lìshí shù zhōu de tánpàn zhōngyú dáchéng le xiéyì.
Cuộc đàm phán kéo dài nhiều tuần này cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.
Yùndònghuì lìshí liǎng tiān, gòngyǒu shàng qiān míng yùndòngyuán cānjiā.
Đại hội thể thao kéo dài hai ngày, có tổng cộng hơn một nghìn vận động viên tham gia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经过(一定的时间)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ + 历时 + thời lượng (+ 才 + động từ)
dùng để biểu thị một sự kiện, quá trình diễn ra kéo dài trong bao lâu. VD: 拍摄工作历时半年。– Công tác quay phim kéo dài nửa năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
