Chuyển đến nội dung
历法曆法

lìfǎ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 门、种

1Danh từ

  1. lịch pháp
  2. phép làm lịch
  3. hệ thống lịch

Ví dụ

  1. 农历是中国传统的历法。

    Nónglì shì Zhōngguó chuántǒng de lìfǎ.Nông lịch là hệ thống lịch truyền thống của Trung Quốc.

  2. 古代天文学家制定了精确的历法。

    Gǔdài tiānwénxuéjiā zhìdìng le jīngquè de lìfǎ.Các nhà thiên văn học cổ đại đã lập ra phép làm lịch chính xác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 传统历法 chuántǒng lìfǎlịch truyền thống
  • 制定历法 zhìdìng lìfǎlập ra phép làm lịch
  • 太阳历法 tàiyáng lìfǎlịch dương
  • 修改历法 xiūgǎi lìfǎsửa đổi lịch pháp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用年、月、日等计算时间的方法。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

制定 + 历法

Soạn lập / ban hành lịch pháp. VD: 历代朝廷都要制定历法。– Các triều đại đều phải lập phép làm lịch.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

历
法

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1