1Động từ
- áp đảo
- vượt trội
- đè bẹp
Ví dụ
Tā yǐ yādǎoxìng yōushì yíngdé le zhè cì xuǎnjǔ.
Ông ấy đã giành chiến thắng trong cuộc bầu cử lần này với ưu thế áp đảo.
Kùnnan bìng méiyǒu yādǎo tā wánqiáng de yìzhì.
Khó khăn không hề đè bẹp được ý chí ngoan cường của anh ấy.
Zhèngyì de lìliang zuìzhōng yídìng huì yādǎo xié'è.
Sức mạnh của chính nghĩa rốt cuộc nhất định sẽ áp đảo cái ác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在力量、声势或数量上超过并胜过对方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
压倒 + tân ngữ (khó khăn/đối thủ...)
đè bẹp, chiến thắng hoặc vượt trội hơn ai/cái gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
