1Danh từ
- áp suất
- áp lực trên một đơn vị diện tích
Ví dụ
Wùtǐ suǒ shòu de yāqiáng yǔ shòulì miànjī yǒuguān.
Áp suất mà vật chịu tác động có liên quan đến diện tích chịu lực.
Shēnshuǐ zhōng de yāqiáng bǐ shuǐmiàn dà de duō.
Áp suất ở vùng nước sâu lớn hơn nhiều so với trên mặt nước.
Wùlǐ lǎoshī zhèngzài jiǎngjiě dàqì yāqiáng de gàiniàn.
Thầy giáo vật lý đang giảng về khái niệm áp suất khí quyển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
垂直作用在单位面积上的力,即压力与受力面积的比值。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
压强 + 增大/减小
diễn tả áp suất tăng lên hoặc giảm đi. VD: 压强随深度增大。– Áp suất tăng theo độ sâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
