1Tính từ
- mạnh
- mạnh mẽ
- giỏi
- tốt
- khá hơn, mạnh mẽ, giỏi giang
- mạnh hơn, giỏi hơn, khá hơn
- hơn, tốt hơn, mạnh
Ví dụ
Tā de shēntǐ bǐ yǐqián qiáng duō le.
Sức khỏe của anh ấy tốt hơn trước nhiều rồi.
Tā de Hànyǔ biǎodá nénglì hěn qiáng.
Khả năng diễn đạt tiếng Trung của anh ấy rất giỏi.
Jīntiān fēng hěn qiáng, chūmén yào duō chuān diǎn yīfu.
Hôm nay gió rất mạnh, ra ngoài nên mặc thêm quần áo.
Zài mǔqīn de bāngzhù xià, tā de biǎodá nénglì bǐ yǐqián qiáng duō le.
Nhờ sự giúp đỡ của mẹ, khả năng biểu đạt của con đã khá hơn trước nhiều.
Zài yǔyán biǎodá fāngmiàn, dìdi bǐ gēge yào qiáng de duō.
Về mặt diễn đạt ngôn ngữ, người em giỏi hơn anh trai nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
力量大,势力大;优越,好。
Ghi chú: Bên trái là bộ cung 弓 (cây cung), bên phải kết hợp giữa 私 lược nét và chữ trùng 虫 biểu thị sự mạnh mẽ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 比 + B + 强
A giỏi hơn hoặc tốt hơn B. VD: 他的成绩比我强。– Thành tích của anh ấy giỏi hơn tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “强” 18
- 加强jiāqiáng GIA CƯỜNGtăng cường; củng cốHSK4
- 坚强jiānqiáng KIÊN CƯỜNGkiên cường; vững vàng; kiên cường, mạnh mẽHSK5
- 强大qiángdà CƯỜNG ĐẠIlớn mạnh; hùng mạnhHSK5
- 强调qiángdiào CƯỜNG ĐIỆUnhấn mạnhHSK5
- 强度qiángdù CƯỜNG ĐỘcường độ; mức độ mạnh yếuHSK5
- 强烈qiángliè CƯỜNG LIỆTmãnh liệt; gay gắt; dữ dộiHSK5
- 增强zēngqiáng TĂNG CƯỜNGtăng cường; làm mạnh thêm; tăng cường, nâng caoHSK5
- 勉强miǎnqiǎng MIỄN CƯỠNGmiễn cưỡng; ép buộc; gượng épHSK6
- 强化qiánghuà CƯỜNG HÓAtăng cường; củng cố; làm cho mạnh hơnHSK6
- 强迫qiǎngpò CƯỠNG BÁCHcưỡng ép; ép buộc; bắt buộcHSK6
- 强壮qiángzhuàng CƯỜNG TRÁNGcường tráng; khỏe mạnh; vạm vỡHSK6
- 顽强wánqiáng NGOAN CƯỜNGngoan cường; kiên cường; bền bỉHSK6
- 强暴qiángbào CƯỜNG BẠOhung bạo; hung ác; bạo ngượcHSK6
- 强奸qiángjiānhiếp dâm; cưỡng hiếpHSK6
- 逞强chěngqiáng SÍNH CƯỜNGcậy mạnh; khoe khoang khả năng; tỏ ra mình giỏiHSK7–9
- 富强fùqiáng PHÚ CƯỜNGgiàu mạnh; phú cườngHSK7–9
- 倔强juéjiàng QUẬT CƯỜNGquật cường; ương bướng; cứng cỏiHSK7–9
- 强盗qiángdào CƯỜNG ĐẠOkẻ cướp; tên cướp; giặc cướpHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
