1Động từ
- áp chế
- dùng quyền lực bắt phục
- trấn áp
Ví dụ
Bù néng yòng quánlì yāfú biérén.
Không được dùng quyền lực để áp chế người khác.
Yòng wǔlì yāfú qúnzhòng shì xíngbutōng de.
Dùng vũ lực để đàn áp quần chúng là không hiệu quả.
Wǒmen yào jiǎng dàolǐ, ér bú shì shìtú yāfú duìfāng.
Chúng ta phải nói lý lẽ chứ không phải tìm cách ép đối phương phục.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用强力迫使人服从。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用/靠…… + 压服 + đối tượng
Dùng thủ đoạn, quyền lực ép người khác quy phục. VD: 靠强权压服不了人心。– Dựa vào cường quyền không thể phục được lòng người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
