Chuyển đến nội dung
服

fú

Hán Việt: PHỤC

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 件、剂

1Động từ

  1. uống (thuốc)
  2. phục
  3. chịu phục
  4. nể phục

Ví dụ

  1. 这种药每天服三次。

    Zhè zhǒng yào měitiān fú sān cì.Loại thuốc này mỗi ngày uống ba lần.

  2. 大家都对他服气了。

    Dàjiā dōu duì tā fúqì le.Mọi người đều nể phục anh ấy rồi.

2Danh từ

  1. quần áo
  2. trang phục

Ví dụ

  1. 他穿了一身运动服。

    Tā chuān le yì shēn yùndòngfú.Anh ấy mặc một bộ đồ thể thao.

  2. 参加正式晚宴需要穿礼服。

    Cānjiā zhèngshì wǎnyàn xūyào chuān lǐfú.Tham dự dạ tiệc chính thức cần phải mặc lễ phục.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 服药 fúyàouống thuốc
  • 工作服 gōngzuòfúđồng phục làm việc
  • 心服口服 xīnfú-kǒufútâm phục khẩu phục
  • 水土不服 shuǐtǔ-bùfúkhông hợp phong thổ/thủy thổ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

吃(药);服气、佩服;衣服。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……不服

Không phục, không chịu thua hoặc không phục tùng ai/kết quả gì. VD: 他对裁判的判罚很不服。– Anh ấy rất không phục phán quyết của trọng tài.

服 + thuốc / 服用 + thuốc

Uống hoặc dùng thuốc. VD: 饭后服用。– Uống sau bữa ăn.

还是……吧 (háishi ... ba)

Dùng để biểu thị sự lựa chọn có tính nghiêng về một phương án nào đó sau khi đã cân nhắc, mang ý nghĩa 'hay là...', 'tốt nhất nên...', 'làm thế này thì hơn'. Cuối câu thường có trợ từ ngữ khí '吧'.

我们还是打车去吧。 – Tụi mình hay là gọi taxi đi đi.

那件衣服很好看,还是买那件吧。 – Bộ đồ kia đẹp lắm, hay là mua bộ đó đi.

Bài học: HSK2 · 我们在北大呢! – Tụi mình đang ở Bắc Đại nè!

Động từ + 过 (guo)

Trợ từ động thái “过” đứng ngay sau động từ để biểu thị hành động đã từng xảy ra trong quá khứ và có được trải nghiệm đó (hiện tại không còn tiếp diễn). Thể phủ định dùng “没(有) + Động từ + 过”. Dạng câu hỏi có thể thêm “吗” hoặc “没有” ở cuối câu, hoặc dùng thể chính phản “Động từ + 没 + Động từ + 过”.

妈妈,您来过这个商场吗? – Mẹ ơi, mẹ đã từng đến trung tâm thương mại này chưa ạ?

红色的衣服我没试过。 – Quần áo màu đỏ con chưa thử bao giờ.

Bài học: HSK2 · 红色的更好看 – Màu đỏ đẹp hơn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

服

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “服” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1