Chuyển đến nội dung
压板壓板

yābǎn

HSK6Lượng từ: 块、个

1Danh từ

  1. tấm ép
  2. thanh kẹp
  3. bản ép

Ví dụ

  1. 安装机床时需要固定压板。

    Ānzhuāng jīchuáng shí xūyào gùdìng yābǎn.

    Khi lắp đặt máy công cụ cần phải cố định tấm kẹp.

  2. 工人检查了模具上的压板。

    Gōngrén jiǎnchá le mújù shang de yābǎn.

    Người công nhân đã kiểm tra thanh kẹp trên khuôn mẫu.

  3. 这块金属压板变形了。

    Zhè kuài jīnshǔ yābǎn biànxíng le.

    Tấm ép kim loại này đã bị biến dạng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 金属压板 jīnshǔ yābǎntấm ép kim loại
  • 固定压板 gùdìng yābǎntấm kẹp cố định
  • 模具压板 mújù yābǎnbản ép khuôn
  • 调节压板 tiáojié yābǎnthanh kẹp điều chỉnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

机械中用于压紧工件或模具的板状构件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 压板 + 固定

dùng tấm kẹp/bản ép để cố định vật gì. VD: 用压板固定工件。– Dùng bản kẹp cố định chi tiết gia công.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

压
板

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1