Chuyển đến nội dung
压碎壓碎

yāsuì

Hán Việt: ÁP TOÁI

Động từ

1Động từ

  1. nghiền nát
  2. đè bẹp
  3. ép vỡ

Ví dụ

  1. 他不小心把饼干压碎了。

    Tā bù xiǎoxīn bǎ bǐnggān yāsuì le.Anh ấy vô ý làm nghiền nát bánh quy rồi.

  2. 用勺子把大蒜压碎成蒜泥。

    Yòng sháozi bǎ dàsuàn yāsuì chéng suànní.Dùng thìa nghiền nát tỏi thành tỏi nhuyễn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 压碎片 yāsuì piànnghiền vụn
  • 被压碎 bèi yāsuìbị đè nát
  • 彻底压碎 chèdǐ yāsuìnghiền nát hoàn toàn
  • 压碎机 yāsuìjīmáy nghiền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

施加压力使物体破裂成碎片。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + vật + 压碎

dùng lực đè nát hoặc nghiền vụn cái gì. VD: 把坚果压碎。– Nghiền nát quả hạch.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

压
碎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1