1Danh từ
- tiết mục áp chót
- tiết mục đinh
- phần quan trọng nhất
Ví dụ
Tā de gēchàng biǎoyǎn shì jīntiān wǎnhuì de yāzhòuxì.
Màn trình diễn ca hát của anh ấy là tiết mục đinh của đêm hội hôm nay.
Zhùmíng gēshǒu jiāng zài yīnyuèjié de zuìhòu yāzhòu chūchǎng.
Ca sĩ nổi tiếng sẽ xuất hiện ở phần quan trọng nhất cuối lễ hội âm nhạc.
Zhè bù dàpiān bèi zuòwéi jīnnián de yāzhòu zhī zuò lóngzhòng tuīchū.
Bộ phim bom tấn này được long trọng ra mắt như một tác phẩm đinh của năm nay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
原指一场折子戏演出的倒数第二个剧目,现在常用来指最精彩、最引人注目的节目或事物。
Ghi chú: Vốn chỉ tiết mục kế cuối (áp chót), hiện nay trong khẩu ngữ thường phiếm chỉ tiết mục đặc sắc nhất hoặc màn trình diễn cuối cùng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
压轴 + 出场/登场
Dùng như định ngữ hoặc trạng ngữ chỉ việc ra sân/biểu diễn ở vị trí quan trọng nhất cuối buổi. VD: 压轴出场的选手往往实力最强。– Thí sinh xuất hiện cuối cùng thường có thực lực mạnh nhất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
