1Danh từ
- trục (bộ phận máy móc hình thanh dài truyền chuyển động)
- đường trục
Ví dụ
2Lượng từ
- cuộn
- cuốn (chỉ tranh cuộn, chỉ thêu, phim ảnh)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
穿在轮子中间使轮子旋转的圆柱形机件;量词,用于卷起来的字画或丝线等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……为轴
Lấy cái gì làm trục trung tâm/cốt lõi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “轴” 13
- 车轴chēzhóu XA TRỤCtrục xeHSK6
- 轮轴lúnzhóu LUÂN TRỤCtrục bánh xe; bánh xe và trụcHSK6
- 曲轴qūzhóu KHÚC TRỤCtrục khuỷu (bộ phận cơ khí)HSK6
- 轴承zhóuchéng TRỤC THỪAổ trục; vòng bi; bạc đạnHSK6
- 压轴yāzhòu ÁP TRỤCtiết mục áp chót; tiết mục đinh; phần quan trọng nhấtHSK7–9
- 机轴jīzhóu CƠ TRỤCtrục máy; trục dệt; nghĩa bóng: ý tưởng độc đáo, sáng tạo mới
- 线轴xiànzhóu TUYẾN TRỤCcon suốt; ống chỉ; cuộn chỉ
- 凸轮轴tūlúnzhóu ĐỘT LUÂN TRỤCtrục camHSK6
- 旋转轴xuánzhuǎnzhóutrục quayHSK6
- 传动轴chuándòngzhóu TRUYỀN ĐỘNG TRỤCtrục truyền động; trục láp
- 主轴承zhǔzhóuchéng CHỦ TRỤC THỪAổ trục chính (trong cơ khí, động cơ)
- 同轴电缆tóngzhóudiànlǎn ĐỒNG TRỤC ĐIỆN LÃMcáp đồng trụcHSK6
- 滚珠轴承gǔnzhūzhóuchéng CỔN CHÂU TRỤC THỪAvòng bi cầu; ổ bi lăn; bạc đạn bi
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
