1Tính từ
- phúc hậu
- thật thà
- tử tế
Ví dụ
Zuòrén yào hòudao, bù néng zuò duìbuqǐ liángxīn de shì.
Làm người phải đôn hậu, không được làm việc có lỗi với lương tâm.
Lǎobǎn wéirén shífēn hòudao, cóng bù kèkòu yuángōng gōngzī.
Ông chủ sống rất phúc hậu, chưa từng bớt xén lương của nhân viên.
Tā suīrán huà bù duō, dàn zuòshì lǎoshi hòudao.
Anh ấy tuy ít nói nhưng làm việc thật thà, chất phác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
待人诚恳、老实,不刻薄。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为人 + 厚道
Dùng để nhận xét tính cách của một người là hiền lành, tử tế, phúc hậu.
不够 / 不太 + 厚道
Dùng để phê bình hành vi thiếu tử tế, hơi tiểu nhân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
