1Danh từ
- gỗ tròn
- gỗ súc
- gỗ nguyên cây
Ví dụ
Zhè jiā gōngchǎng zhuānmén jiāgōng jìnkǒu yuánmù.
Nhà máy này chuyên gia công gỗ tròn nhập khẩu.
Gōngrénmen bǎ yuánmù yùn shang le dà kǎchē.
Các công nhân đã bốc những cây gỗ súc lên xe tải lớn.
Zhè zhǒng jiājù shì yòng chún yuánmù zhìzuò de.
Loại nội thất này được làm bằng gỗ nguyên khối tự nhiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
伐倒后未经加工成材的原条木材。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 原木 + 制作/制造
dùng gỗ nguyên khối để làm/chế tác. VD: 用原木制作桌子。– Đóng bàn bằng gỗ nguyên khối.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
