Chuyển đến nội dung
原

yuán

Hán Việt: NGUYÊN

Tính từDanh từ

HSK5Bộ: 厂10 nét

1Tính từ

  1. ban đầu
  2. vốn có
  3. nguyên gốc

Ví dụ

  1. 原计划因为下雨取消了。

    Yuán jìhuà yīnwèi xià yǔ qǔxiāo le.Kế hoạch ban đầu đã bị hủy do trời mưa.

  2. 这座建筑依然保留着原来的风格。

    Zhè zuò jiànzhù yīrán bǎoliú zhe yuánlái de fēnggé.Tòa kiến trúc này vẫn giữ lại phong cách ban đầu.

2Danh từ

  1. đồng bằng
  2. vùng đất bằng phẳng rộng lớn

Ví dụ

  1. 平原上有一大片农田。

    Píngyuán shang yǒu yí dà piàn nóngtián.Trên vùng đồng bằng có một vùng ruộng đất rộng lớn.

  2. 春天的高原上开满了鲜花。

    Chūntiān de gāoyuán shang kāimǎn le xiānhuā.Mùa xuân trên cao nguyên nở đầy hoa tươi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 原作者 yuánzuòzhětác giả gốc
  • 原单位 yuán dānwèicơ quan cũ
  • 大草原 dà cǎoyuánthảo nguyên lớn
  • 平原地区 píngyuán dìqūvùng đồng bằng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

最初的;根本的;平坦开阔的大地。

Ghi chú: Bộ xưởng 厂 bên ngoài, bên trong là chữ 泉 (nguồn suối), ý chỉ nguồn gốc ban đầu.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

原 + danh từ (chỉ người / sự vật)

Đóng vai trò định ngữ, chỉ trạng thái, thân phận hoặc vị trí ban đầu trước khi có thay đổi. VD: 原房东 – chủ nhà cũ.

除了……(以外),……都 / 还 / 也……

1. Mẫu '除了……(以外),……都……': biểu thị ý nghĩa loại trừ một phần trong một phạm vi nhất định, những đối tượng còn lại đều có cùng tính chất hay trạng thái (ngoài... ra, tất cả đều...). 2. Mẫu '除了……(以外),……还/也……': biểu thị ý nghĩa bổ sung thêm đối tượng khác bên cạnh phần đã nêu (ngoài... ra, còn/cũng...). Từ '以外' có thể lược bỏ.

除了这个箱子以外,还有别的行李吗? – Ngoài chiếc va li này ra, còn hành lý nào khác không?

除了小李以外,大家都是第一次来草原。 – Ngoài Tiểu Lý ra, mọi người đều lần đầu đến thảo nguyên.

Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

原

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “原” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1