Chuyển đến nội dung
原本

yuánběn

Hán Việt: NGUYÊN BẢN

HSK6Lượng từ: 份、本

1Phó từ

  1. vốn dĩ
  2. ban đầu
  3. vốn dĩ, ban đầu

Ví dụ

  1. 计划原本不是这样的。

    Jìhuà yuánběn bú shì zhèyàng de.

    Kế hoạch ban đầu vốn dĩ không phải như thế này.

  2. 我原本打算今天去旅行,但突然下起雨来。

    Wǒ yuánběn dǎsuàn jīntiān qù lǚxíng, dàn tūrán xià qǐ yǔ lái.

    Vốn dĩ tôi định đi du lịch hôm nay, nhưng trời bỗng đổ mưa.

  3. 这件事情原本并不复杂,是他想得太多了。

    Zhè jiàn shìqing yuánběn bìng bù fùzá, shì tā xiǎng de tài duō le.

    Chuyện này vốn không hề phức tạp, là do anh ấy nghĩ quá nhiều thôi.

  4. 今天原本安排我去接孩子,临时有事只好拜托你了。

    Jīntiān yuánběn ānpái wǒ qù jiē háizi, línshí yǒushì zhǐhǎo bàituō nǐ le.

    Hôm nay vốn dĩ xếp tôi đi đón con, nhưng đột xuất có việc nên đành nhờ bạn vậy.

2Danh từ

  1. bản gốc
  2. bản chính

Ví dụ

  1. 请保留合同的原本。

    Qǐng bǎoliú hétong de yuánběn.

    Vui lòng giữ lại bản gốc của hợp đồng.

  2. 这份文件的原本保存在国家档案馆里。

    Zhè fèn wénjiàn de yuánběn bǎocún zài guójiā dàng'ànguǎn lǐ.

    Bản gốc của tài liệu này được lưu trữ trong Cục Lưu trữ Quốc gia.

  3. 请携带身份证的原本及复印件前来办理业务。

    Qǐng xiédài shēnfènzhèng de yuánběn jí fùyìnjiàn qiánlái bànlǐ yèwù.

    Vui lòng mang theo bản chính và bản sao chứng minh thư đến làm thủ tục.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 原本打算 yuánběn dǎsuànvốn dĩ dự định
  • 保存原本 bǎocún yuánběnlưu giữ bản gốc
  • 合同原本 hétong yuánběnbản chính hợp đồng
  • 核对原本 héduì yuánběnđối chiếu bản gốc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

最初的;按说;原先;书画等作品的底本。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

原本 + V / 形容词

Biểu thị tình hình hoặc dự định ban đầu, thường ngụ ý về sau có sự thay đổi. VD: 我原本不知道。– Vốn dĩ tôi không hề biết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

原
本

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1