1Phó từ
- vốn dĩ
- ban đầu
- vốn dĩ, ban đầu
Ví dụ
Jìhuà yuánběn bú shì zhèyàng de.
Kế hoạch ban đầu vốn dĩ không phải như thế này.
Wǒ yuánběn dǎsuàn jīntiān qù lǚxíng, dàn tūrán xià qǐ yǔ lái.
Vốn dĩ tôi định đi du lịch hôm nay, nhưng trời bỗng đổ mưa.
Zhè jiàn shìqing yuánběn bìng bù fùzá, shì tā xiǎng de tài duō le.
Chuyện này vốn không hề phức tạp, là do anh ấy nghĩ quá nhiều thôi.
Jīntiān yuánběn ānpái wǒ qù jiē háizi, línshí yǒushì zhǐhǎo bàituō nǐ le.
Hôm nay vốn dĩ xếp tôi đi đón con, nhưng đột xuất có việc nên đành nhờ bạn vậy.
2Danh từ
- bản gốc
- bản chính
Ví dụ
Qǐng bǎoliú hétong de yuánběn.
Vui lòng giữ lại bản gốc của hợp đồng.
Zhè fèn wénjiàn de yuánběn bǎocún zài guójiā dàng'ànguǎn lǐ.
Bản gốc của tài liệu này được lưu trữ trong Cục Lưu trữ Quốc gia.
Qǐng xiédài shēnfènzhèng de yuánběn jí fùyìnjiàn qiánlái bànlǐ yèwù.
Vui lòng mang theo bản chính và bản sao chứng minh thư đến làm thủ tục.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
最初的;按说;原先;书画等作品的底本。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
原本 + V / 形容词
Biểu thị tình hình hoặc dự định ban đầu, thường ngụ ý về sau có sự thay đổi. VD: 我原本不知道。– Vốn dĩ tôi không hề biết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
