Chuyển đến nội dung
本

běn

Hán Việt: BẢN

Lượng từĐại từ

HSK1Bộ: 木5 nét

1Lượng từ

  1. quyển
  2. cuốn
  3. quyển, cuốn (sách, vở)
  4. quyển, cuốn
  5. cuốn, quyển

Ví dụ

  1. 我买了两本书。

    Tôi đã mua hai quyển sách.

  2. 这是一本汉语书。

    Zhè shì yì běn Hànyǔ shū.Đây là một quyển sách tiếng Trung.

2Đại từ

  1. này, của chúng tôi (chỉ cơ quan, đơn vị mình)
  2. này, đây

Ví dụ

  1. 欢迎大家向本刊踊跃投稿。

    Huānyíng dàjiā xiàng běnkān yǒngyuè tóugǎo.Hoan nghênh mọi người nhiệt tình gửi bài cho tạp chí chúng tôi.

  2. 本商场今天有优惠活动。

    Běn shāngchǎng jīntiān yǒu yōuhuì huódòng.Trung tâm thương mại này hôm nay có chương trình ưu đãi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一本书 yì běn shūmột cuốn sách
  • 这本书 zhè běn shūcuốn sách này
  • 哪本书 nǎ běn shūcuốn sách nào
  • 一本词典 yì běn cídiǎnmột cuốn từ điển
  • 几本书 jǐ běn shūmấy quyển sách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

量词,用于书籍、薄册等。

Ghi chú: Lượng từ dùng cho sách và vật đóng thành tập.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

số từ / 这 / 那 / 哪 + 本 + danh từ (书/词典/杂志)

dùng làm lượng từ cho sách vở, tạp chí, ấn phẩm đóng quyển. VD: 那本书很好看。– Cuốn sách kia rất hay.

Vị trí của tân ngữ trong câu có Bổ ngữ xu hướng đơn

Khi động từ vừa có bổ ngữ xu hướng vừa mang tân ngữ: (1) Nếu tân ngữ là từ chỉ nơi chốn/địa điểm, bắt buộc phải đặt trước '来/去': Động từ + Địa điểm + 来/去. (2) Nếu tân ngữ là danh từ chỉ đồ vật/sự vật, có thể đặt trước hoặc sau '来/去'.

上课了,你们快进教室来吧。 – Đến giờ học rồi, các em mau vào lớp đi.

家月给我送来了一本书。 – Gia Nguyệt mang đến cho mình một cuốn sách.

Bài học: HSK2 · 我们去一雪姐家 – Tụi mình đến nhà chị Nhất Tuyết

Động từ + 得 / 不 + Bổ ngữ kết quả / xu hướng

Bổ ngữ khả năng. Chèn '得' hoặc '不' vào giữa động từ và bổ ngữ kết quả hoặc bổ ngữ xu hướng để biểu thị trong điều kiện nhất định có thể hoặc không thể đạt được kết quả, phương hướng đó. Khẳng định: 'V + 得 + Bổ ngữ'; Phủ định: 'V + 不 + Bổ ngữ'; Nghi vấn: 'V + 得 + Bổ ngữ + V + 不 + Bổ ngữ?' hoặc 'V + 得 + Bổ ngữ + 吗?'.

打不好没关系,大家一起玩儿才高兴呢。 – Đánh không hay cũng không sao, mọi người cùng chơi mới vui chứ.

这本书你看得懂看不懂? – Quyển sách này bạn đọc có hiểu không?

Bài học: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

本

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “本” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1