1Lượng từ
- quyển
- cuốn
- quyển, cuốn (sách, vở)
- quyển, cuốn
- cuốn, quyển
Ví dụ
2Đại từ
- này, của chúng tôi (chỉ cơ quan, đơn vị mình)
- này, đây
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
量词,用于书籍、薄册等。
Ghi chú: Lượng từ dùng cho sách và vật đóng thành tập.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
số từ / 这 / 那 / 哪 + 本 + danh từ (书/词典/杂志)
dùng làm lượng từ cho sách vở, tạp chí, ấn phẩm đóng quyển. VD: 那本书很好看。– Cuốn sách kia rất hay.
Vị trí của tân ngữ trong câu có Bổ ngữ xu hướng đơn
Khi động từ vừa có bổ ngữ xu hướng vừa mang tân ngữ: (1) Nếu tân ngữ là từ chỉ nơi chốn/địa điểm, bắt buộc phải đặt trước '来/去': Động từ + Địa điểm + 来/去. (2) Nếu tân ngữ là danh từ chỉ đồ vật/sự vật, có thể đặt trước hoặc sau '来/去'.
上课了,你们快进教室来吧。 – Đến giờ học rồi, các em mau vào lớp đi.
家月给我送来了一本书。 – Gia Nguyệt mang đến cho mình một cuốn sách.
Bài học: HSK2 · 我们去一雪姐家 – Tụi mình đến nhà chị Nhất Tuyết
Động từ + 得 / 不 + Bổ ngữ kết quả / xu hướng
Bổ ngữ khả năng. Chèn '得' hoặc '不' vào giữa động từ và bổ ngữ kết quả hoặc bổ ngữ xu hướng để biểu thị trong điều kiện nhất định có thể hoặc không thể đạt được kết quả, phương hướng đó. Khẳng định: 'V + 得 + Bổ ngữ'; Phủ định: 'V + 不 + Bổ ngữ'; Nghi vấn: 'V + 得 + Bổ ngữ + V + 不 + Bổ ngữ?' hoặc 'V + 得 + Bổ ngữ + 吗?'.
打不好没关系,大家一起玩儿才高兴呢。 – Đánh không hay cũng không sao, mọi người cùng chơi mới vui chứ.
这本书你看得懂看不懂? – Quyển sách này bạn đọc có hiểu không?
Bài học: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “本” 18
- 日本Rìběn NHẬT BẢNnước Nhật, Nhật BảnHSK1
- 山本Shānběn SƠN BẢNYamamoto (tên người Nhật)HSK1
- 本子běnzi BẢN TỬquyển vở; sổ tay; vở, cuốn vởHSK2
- 课本kèběn KHÓA BỔNsách giáo khoaHSK3
- 本科běnkē BẢN KHOAhệ đại học chính quy; đại học; bậc đại học, đại học chính quyHSK4
- 本来běnlái BẢN LAIvốn dĩ; ban đầu; đáng lẽHSK4
- 基本jīběn CƠ BẢNcơ bản; căn bản; cơ bản, chủ yếuHSK4
- 本地běndì BẢN ĐỊAđịa phương; bản địa; sở tạiHSK5
- 本领běnlǐng BẢN LĨNHbản lĩnh; tài năng; kỹ năngHSK5
- 本人běnrén BẢN NHÂNbản thân; chính mình; bản thân tôiHSK5
- 本质běnzhì BẢN CHẤTbản chấtHSK5
- 成本chéngběn THÀNH BỔNchi phí sản xuất; giá vốn; vốnHSK5
- 根本gēnběn CĂN BẢNgốc rễ; cơ bản; nền tảngHSK5
- 版本bǎnběn BẢN BẢNphiên bản; bản inHSK6
- 本能běnnéng BỔN NĂNGbản năngHSK6
- 本身běnshēn BẢN THÂNbản thân; chính mình; tự thânHSK6
- 本土běntǔ BẢN THỔbản địa; bản xứ; nội địaHSK6
- 剧本jùběn KỊCH BỔNkịch bảnHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
