1Động từ
- góp vốn cổ phần
- tham gia góp vốn
- mua cổ phần
Ví dụ
Zhè jiā wàiqǐ cāngǔ le wǒmen běndì de yì jiā kējì gōngsī.Doanh nghiệp nước ngoài này đã góp vốn vào một công ty công nghệ ở địa phương chúng tôi.
Tā juédìng cāngǔ péngyou xīn chuàngbàn de gōngchǎng.Anh ấy quyết định góp vốn mua cổ phần xưởng mới thành lập của bạn mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过购买股票或投资入股的方式参与企业的经营与分配。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 参股 + B
A mua cổ phần / tham gia góp vốn vào doanh nghiệp B. VD: 这家集团参股了那家初创公司。– Tập đoàn này đã góp vốn vào công ty khởi nghiệp đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
