1Danh từ
- bắp đùi
- vế
- cổ phần
- cổ phiếu
Ví dụ
2Lượng từ
- luồng
- dòng
- mớ (dùng cho mùi, hơi, lực lượng...)
- luồng, dòng, cỗ
- luồng, dòng, hơi
Ví dụ
Yì gǔ qīngxiāng pūbí ér lái.
Một luồng hương thơm thanh khiết ùa vào mũi.
Cāochǎng shàng yǒng lái yī gǔ qiángdà de hánliú.
Trên sân tập tràn về một luồng không khí lạnh mạnh mẽ.
Dàjiā nǐng chéng yī gǔ shéng, gòngtóng kèfú kùnnan.
Mọi người bện chặt thành một mối dây thừng (đồng lòng hiệp lực), cùng nhau vượt qua khó khăn.
Tuīkāi mén de nà yí kè, yì gǔ rèqì yíngmiàn pū lái.
Khoảnh khắc mở cửa ra, một luồng khí nóng phả thẳng vào mặt.
Chūnfēng chuī lái, dàilái le yì gǔ huācǎo de xiāngwèi.
Gió xuân thổi tới, mang theo một luồng hương hoa cỏ thoang thoảng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大腿;机构的分支;股份;用于气味、气力、成条的东西等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一股 + mùi vị/khí lưu/cảm xúc (清香/热流/力量/勇气)
Lượng từ dùng cho mùi vị, dòng khí, sức mạnh tinh thần hoặc lực lượng. VD: 一股暖流涌上心头。– Một luồng ấm áp dâng trào trong lòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “股” 17
- 炒股chǎogǔ SẢO CỔchơi chứng khoán; đầu cơ cổ phiếuHSK6
- 股票gǔpiào CỔ PHIẾUcổ phiếuHSK6
- 股市gǔshì CỔ THỊthị trường chứng khoán; thị trường cổ phiếuHSK6
- 参股cāngǔ THAM CỔgóp vốn cổ phần; tham gia góp vốn; mua cổ phầnHSK6
- 股权gǔquáncổ phần; quyền sở hữu cổ phần; quyền cổ đôngHSK6
- 股息gǔxī CỔ TỨCcổ tức (tiền lãi chia theo cổ phần)HSK6
- 股东gǔdōng CỔ ĐÔNGcổ đôngHSK7–9
- 股份gǔfèn CỔ PHẦNcổ phầnHSK7–9
- 股民gǔmín CỔ DÂNngười chơi chứng khoán; nhà đầu tư cổ phiếuHSK7–9
- 屁股pìgu THÍ CỔmông; đít; đuôiHSK7–9
- 股本gǔběn CỔ BỔNvốn cổ phần; vốn điều lệ
- 股利gǔlì CỔ LỢIcổ tức; tiền lãi cổ phần
- 股癣gǔxuǎn CỔ TUẨNnấm bẹn; hắc lào ở bẹn
- 绩优股jìyōugǔ TÍCH ƯU CỔcổ phiếu blue-chip; cổ phiếu công ty làm ăn tốt (tăng trưởng ổn định)
- 蓝筹股lánchóugǔcổ phiếu blue-chip (cổ phiếu của công ty lớn, uy tín, tài chính vững mạnh)
- 普通股pǔtōnggǔ PHỔ THÔNG CỔcổ phiếu phổ thông
- 优先股yōuxiāngǔ ƯU TIÊN CỔcổ phiếu ưu đãi
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
